Một số thuật ngữ dùng trong sách
Tóm tắt: Mục tra cứu gồm 6 mục tên riêng nước ngoài với dạng: chữ cái, tên phiên âm tiếng Việt, tên gốc và số trang tham chiếu.
Đọc trong sáchNội dung bài học
BẢNG TRA CỨU TÊN RIÊNG NƯỚC NGOÀI
| Chữ cái | Tên phiên âm | Tên riêng nước ngoài | Trang |
|---|---|---|---|
| A | An-bréch Đuy-ro | Albrecht Dürer | 10 |
| C | Ca-txu-si-ka Hò-cu-xai | Katsushika Hokusai | 11 |
| E | Ét-uốt Bau-đen | Edward Bauden | 12 |
| G | Giô-han-nơ Gu-ten-béc | Johannes Gutenberg | 6 |
| K | Ki-ta-ga-oa U-ta-ma-rô | Kitagawa Utamaro | 12 |
| P | Phran-xe Gê-hát | Frances Gearhart | 22 |
Gợi ý học bài
Được biên soạnBảng tra cứu tên riêng nước ngoài cung cấp ánh xạ chữ cái - phiên âm tiếng Việt - tên gốc, kèm trang gốc để học sinh đối chiếu khi gặp tên nghệ sĩ hoặc thuật ngữ nước ngoài trong bài đọc.
Kiến thức cần nhớ
- phiên âm
- tên riêng nước ngoài
- tham chiếu tác giả
Từ vựng
- Albrecht Dürer
- ứng với chữ cái A và tên phiên âm là An-bréch Đuy-ro, tham chiếu trang 10
- Katsushika Hokusai
- ứng với chữ cái C và tên phiên âm là Ca-txu-si-ka Hò-cu-xai, tham chiếu trang 11
- Johannes Gutenberg
- ứng với chữ cái G và tên phiên âm là Giô-han-nơ Gu-ten-béc, tham chiếu trang 6
- Kitagawa Utamaro
- ứng với chữ cái K và tên phiên âm là Ki-ta-ga-oa U-ta-ma-rô, tham chiếu trang 12
- Frances Gearhart
- ứng với chữ cái P và tên phiên âm là Phran-xe Gê-hát, tham chiếu trang 22
- Edward Bauden
- ứng với chữ cái E và tên phiên âm là Ét-uốt Bau-đen, tham chiếu trang 12
Tự kiểm tra
Tên phiên âm nào ứng với Kitagawa Utamaro?
Ki-ta-ga-oa U-ta-ma-rô
Tên riêng nước ngoài nào ứng với chữ cái C?
Katsushika Hokusai
Những mục tra cứu trong bảng có đi kèm thông tin gì nữa ngoài tên?
chữ cái, tên phiên âm tiếng Việt và số trang
Hạn chế bài học
- Một số họ tên có thể giữ nguyên dấu gõ theo OCR; cần đối chiếu bản gốc khi dùng cho xuất bản lại chính thức.