Một số ố thuật ngữ dùng trong sách
Tóm tắt: Tổng hợp các khái niệm nền của môn học: nhân vật lịch sử, tạo hình, thủ công, kĩ thuật và tính thẩm mĩ.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Một số thuật ngữ dùng trong sách
- Anh hùng dân tộc: Những người có công lao trong công cuộc đấu tranh bảo vệ và phát triển đất nước được nhân dân ca ngợi và lịch sử dân tộc ghi nhận.
- Cảnh sắc: Là cảnh thiên nhiên, sinh hoạt,... trong cuộc sống với nhiều sắc màu khác nhau, tạo cảm hứng khi quan sát.
- Hình tượng: Là hình ảnh các sự vật được ghi chép lại qua thực tế, trí nhớ hoặc sự mô phỏng thông qua miêu tả.
- Thủ công mĩ nghệ: Một ngành nghề thuộc mĩ thuật ứng dụng, sản phẩm được tạo ra từ đôi bàn tay khéo léo và tính sáng tạo của nghệ nhân.
- Trở hình: Kĩ thuật dùng dao trổ đi các mảng, nét để tạo hình.
- Yếu tố thẩm mĩ: Các thành phần tạo nên tác phẩm nghệ thuật (chất liệu, màu sắc, hình dáng, kĩ thuật thể hiện,...).
- Vựng tập: Cuốn sách tập hợp những nội dung cùng loại.
Gợi ý học bài
Được biên soạnDùng mục này như từ điển nhanh cho học sinh khi gặp thuật ngữ chuyên môn. Có thể lồng vào phần khởi động trước khi làm bài và kết thúc bằng kiểm tra nhanh bằng cách nhắc lại định nghĩa ngắn.
Kiến thức cần nhớ
- anh hùng dân tộc
- thủ công mĩ nghệ
- yếu tố thẩm mĩ
- yếu tố tạo hình
- trở hình
- vựng tập
Từ vựng
- yếu tố thẩm mĩ
- Chất liệu, màu sắc, hình dáng và kĩ thuật thể hiện trong một tác phẩm mĩ thuật.
- thủ công mĩ nghệ
- Nhánh sản xuất sản phẩm ứng dụng có tính khéo léo và sáng tạo của bàn tay.
Tự kiểm tra
Thuật ngữ nào giải thích sản phẩm của nghệ nhân qua bàn tay khéo léo?
Thủ công mĩ nghệ.
Theo định nghĩa, yếu tố thẩm mĩ gồm những gì?
Chất liệu tạo nên bức tranh, màu sắc, hình dáng, kĩ thuật thể hiện,...
Thuật ngữ nào mô tả kỹ thuật dùng dao trổ?
Trở hình.
Hạn chế bài học
- Trang in cho thấy mục 'Trở hình' và 'Vựng tập' có chữ in ấn không nhất quán; vẫn giữ đúng ý nghĩa theo nội dung OCR.