Một số thuật ngữ dùng trong sách
Tóm tắt: Trang này cung cấp danh mục phiên âm tên riêng trong sách để tra cứu nhanh tên gốc nước ngoài của tác giả, nghệ sĩ và địa danh liên quan.
Đọc trong sáchNội dung bài học
BẢNG PHIÊN ÂM TÊN RIÊNG NƯỚC NGOÀI
| Phiên âm | Nguyên gốc | Trang |
|---|---|---|
| Gioóc-giơ Ba-rắc | Georges Braque | 30 |
| Con-xtăng-tin Brâncuşi | Constantin Brâncuşi | 6 |
| Uy-lem dờ Cun-ning | Willem de Kooning | 67 |
| D Ăng-đrê Đờ-rên | Andre Derain | 30 |
| E Lét-xla-cờ | L'Estaque | 30 |
| Pôn Gô-ganh | Paul Gauguin | 11 |
| G Vin-xen van Gốc | Vincent van Gogh | 35 |
| Gioăn Grít | Juan Gris | 35 |
| I Giô-sép In-gum-bo-ti | Joseph Inguimberty | 6 |
| L Roi Lịch-ten-xtai | Roy Lichtenstein | 31 |
| Ki-rin Vi-ken-tai-vích Lê-mô | Kirill Vikentievich Lemoh | 22 |
| M Clô-đơ Mô-nê | Claude Monet | 29 |
| Ét-va Mun | Edward Munch | 30 |
| P Páp-lô Pi-cát-xô | Pablo Picasso | 11 |
| Ca-mi-li Pi-xa-rô | Camille Pissarro | 29 |
| R Các Smit-Rốt-lúp | Karl Schmidt-Rottluff | 34 |
| Pi-e Ô-guyt Ro-noa | Pierre-Auguste Renoir | 29 |
| S Mác Sa-ga | Marc Chagall | 30 |
| T Vích-to Tác-đi-ê | Victor Tardieu | 38 |
| X Pôn Xê-dan | Paul Cézanne | 39 |
| Pa-sa-oa Ra-xếp Xa-ba-ra | Parshawa Rajesh Sabara | 24 |
Gợi ý học bài
Được biên soạnKhi dùng bảng phiên âm:
- Khớp đúng tên phiên âm với tên gốc tiếng nước ngoài.
- So khớp trang dẫn chiếu để tra nội dung tác giả/tác phẩm liên quan trong sách.
- Ghi nhanh 3–5 cặp tên thường gặp cho phần thuyết trình hoặc bài đọc.
Kiến thức cần nhớ
- phiên âm
- tên riêng
- đối chiếu tên gốc
- tài liệu tham khảo nghệ thuật
Từ vựng
- Gioóc-giơ Ba-rắc
- Georges Braque
- Con-xtăng-tin Brâncuşi
- Constantin Brâncuşi
- Uy-lem dờ Cun-ning
- Willem de Kooning
- G Vin-xen van Gốc
- Vincent van Gogh
- Clô-đơ Mô-nê
- Claude Monet
- Ét-va Mun
- Edward Munch
- Paul Cézanne
- Pôn Xê-dan
Tự kiểm tra
Tên phiên âm của Roy Lichtenstein trong sách là gì?
L Roi Lịch-ten-xtai.
Tên gốc của 'M Clô-đơ Mô-nê' là ai?
Claude Monet.
Trong bảng, 'Parshawa Rajesh Sabara' phiên âm cho tên gốc nào?
Pa-sa-oa Ra-xếp Xa-ba-ra.
Hạn chế bài học
- Bảng được trích nguyên văn, giữ nguyên các sai khác âm/âm vị như trong bản OCR.