Bìa SGK Ngữ văn 7, tập một

Sách giáo khoa 2026-2027

Ngữ văn 7, tập một

Đọc trực tuyến đầy đủ 142 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.

Lớp 7Ngữ vănNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 89,9 MB

Nội dung sách

Mục lục Ngữ văn 7, tập một

  1. Bài 1: BẦU TRỜI TUỔI THƠTrang 9
  2. ĐỌCTrang 9
  3. Bầy chim chia vôi (Nguyễn Quang Thiếu)Trang 10
  4. Bầy chim chìa vôi (Nguyễn Quang Thiều)Trang 11
  5. Thực hành tiếng ViệtTrang 11
  6. Di lấy mật (trích Đất rừng phương Nam, Đoàn Giỏi)Trang 17
  7. Thực hành tiếng ViệtTrang 17
  8. Đi lấy mật (trích Đất rừng phương Nam, Đoàn Giỏi)Trang 18
  9. Thực hành tiếng ViệtTrang 18
  10. Ngân sao làm việc (Võ Quảng)Trang 24
  11. Thực hành tiếng ViệtTrang 24
  12. Ngàn sao làm việc (Võ Quảng)Trang 25
  13. VIẾTTrang 25
  14. Tóm tắt văn bản theo những yêu cầu khác nhau về độ dàiTrang 27
  15. NÓI VÀ NGHETrang 30
  16. Trao đổi về một vấn đề mà em quan tâmTrang 30
  17. CỦNG CỐ, MỞ RỘNGTrang 32
  18. Ngôi nhà trên cây (trích Tốt-tô-chan bên cửa sổ, Cư-rô-ya-na-gi Tê-sư-cô)Trang 33
  19. THƯC HÀNH ĐOCTrang 33
  20. BÀI KHÚC NHẠC TÂM HỒNTrang 38
  21. ĐỌCTrang 38
  22. Đồng dao mùa xuân (Nguyễn Khoa Điềm)Trang 39
  23. Đồng dạo mùa xuân (Nguyễn Khoa Điềm)Trang 40
  24. Thực hành tiếng ViệtTrang 40
  25. Gặp lá cờm nếp (Thanh Thảo)Trang 42
  26. Thực hành tiếng ViệtTrang 42
  27. Gặp lá cơm nếp (Thanh Thảo)Trang 43
  28. Trở gió (Nguyễn Ngọc Tư)Trang 43
  29. Thực hành tiếng ViệtTrang 44
  30. Trở gió (Nguyễn Ngọc Tư)Trang 44
  31. Thực hành tiếng ViệtTrang 47
  32. VIẾTTrang 47
  33. Tập làm một bài thơ bốn chữ hoặc năm chữTrang 48
  34. Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc một bài thơ bốn chữ hoặc năm chữTrang 50
  35. NÓI VÀ NGHETrang 53
  36. Trình bày suy nghĩ về một vấn đề đời sống (được gợi ra từ tác phẩm văn học đã đọc)Trang 53
  37. CỦNG CỐ, MỞ RỘNGTrang 55
  38. THỰC HÀNH ĐỘCTrang 55
  39. Chiều sông Thương (Hữu Thỉnh)Trang 56
  40. Bài 3: CỘI NGUỒN YÊU THƯƠNGTrang 57
  41. ĐỌCTrang 57
  42. Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ (trích, Nguyễn Ngọc Thuần)Trang 58
  43. Thực hành tiếng ViệtTrang 59
  44. Vừa nhắm mắt vừa mở cửa sổ (trích, Nguyễn Ngọc Thuần)Trang 59
  45. Người thầy đầu tiên (trích, Trin-ghi-dơ Ai-tơ-ma-tốp)Trang 64
  46. Thực hành tiếng ViệtTrang 64
  47. Người thầy đầu tiên (trích, Trin-ghi-do Ai-to-ma-tốp)Trang 65
  48. Thực hành tiếng ViệtTrang 65
  49. Quê hương (Tế Hanh)Trang 72
  50. Thực hành tiếng ViệtTrang 72
  51. Quê hương (Tế Hanh)Trang 73
  52. VIẾTTrang 73
  53. Viết bài văn phân tích đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn họcTrang 74
  54. Trình bày ý kiến về một vấn đề đời sống (được gợi ra từ một nhân vật văn học)Trang 81
  55. CỦNG CỔ, MỞ RỘNGTrang 83
  56. THỰC HÀNH ĐỌCTrang 84
  57. Trong lòng mẹ (trích Những ngày thơ ấu, Nguyên Hồng)Trang 84
  58. ĐỌC MỞ RỘNGTrang 87
  59. Bài 4: GIAI ĐIỆU ĐẤT NƯỚCTrang 88
  60. ĐỌCTrang 89
  61. Mùa xuân nhỏ nhở (Thanh Hải)Trang 90
  62. Thực hành tiếng ViệtTrang 92
  63. Gò Me (trích, Hoàng Tố Nguyên)Trang 93
  64. Thực hành tiếng ViệtTrang 95
  65. Bài thơ “Đường núi” của Nguyễn Đình Thi (Vũ Quán Phương)Trang 96
  66. VIẾTTrang 98
  67. Viết bài văn biểu cảm về con người hoặc sự việcTrang 98
  68. NÓI VÀ NGHETrang 101
  69. Trình bày ý kiến về những hoạt động thiện nguyện vì cộng đồngTrang 101
  70. CỦNG CỔ, MỞ RỘNGTrang 103
  71. Chiều biên giới (Lò Ngân Sún)Trang 104
  72. THỰC HÀNH ĐỌCTrang 104
  73. Bài 5: MÀU SẮC TRÁM MIỀNTrang 105
  74. ĐỌCTrang 106
  75. Tháng Giêng, mơ về trăng non rét ngọt (trích, Vũ Bằng)Trang 107
  76. Thực hành tiếng ViệtTrang 110
  77. Chuyện cơm hến (Hoàng Phủ Ngọc Tường)Trang 111
  78. Thực hành tiếng ViệtTrang 116
  79. Hội lồng tổng (Trần Quốc Vượng – Lê Văn Hảo – Dương Tất Từ)Trang 117
  80. VIẾTTrang 120
  81. Viết văn bản tường trìnhTrang 120
  82. NÓI VÀ NGHETrang 123
  83. Trình bày ý kiến về vấn đề văn hoá truyền thống trong xã hội hiện đạiTrang 123
  84. CỦNG CỔ, MỞ RỘNGTrang 126
  85. Những khuôn cửa dấu yêu (Trương Anh Ngọc)Trang 126
  86. THỰC HÀNH ĐỌCTrang 126
  87. ĐỌC MỞ RỘNGTrang 129
  88. ÔN TẬP HỌC KÌ ITrang 130
  89. Phụ lục 1: Bảng tra cứu thuật ngữTrang 135
  90. Phụ lục 2: Bảng giải thích thuật ngữTrang 136
  91. Phụ lục 3: Bảng tra cứu tên riêng nước ngoàiTrang 139