Expressing pleasure and responding to it
Tóm tắt
Bài luyện những mẫu câu bày tỏ niềm vui và phản hồi tích cực.
Hiểu bài
Expressing pleasure and responding
Mục Everyday English luyện cách bày tỏ niềm vui và đáp lại. Các mẫu gồm “... is/was amazing/wonderful/great”, “That was an amazing/wonderful/great ...”, “It is/was such a pleasure to ...” và “I was so pleased to ...”. Khi đáp lại, người nói có thể dùng “I’m on top of the world”, “on cloud nine”, “over the moon”, hoặc các phản ứng ngắn như “Wow!” và “I’m so happy/excited”. Hoạt động nghe yêu cầu hoàn thành hội thoại rồi luyện theo cặp trong tình huống một người chia sẻ thành tích hoặc trải nghiệm đáng vui. Hai nam sinh đứng cạnh nhau; người bên phải chỉ vào bong bóng thoại có hình cúp và chữ “1st prize”. SGK trang 17
