Words and phrases related to green living
Tóm tắt
Học từ về rác thải, bãi chôn lấp, tái sử dụng và bao bì.
Hiểu bài
Phần Vocabulary có waste (n), reuse (v), packaging (n). Các định nghĩa nhìn rõ gồm một khu đất nơi vật liệu thải được chôn dưới bề mặt; vật liệu dùng để bọc hoặc bảo vệ hàng hóa; và vật chứa như hộp hoặc bát dùng để giữ đồ. Hoạt động yêu cầu ghép năm từ với năm nghĩa, đặt vốn từ trong chủ đề rác thải, bãi chôn lấp, tái sử dụng và bao bì.
Bài ghép nghĩa từ vựng sống xanh SGK trang 35
