Words related to work
Tóm tắt
Bài cung cấp từ và cụm từ để mô tả nghề, điều kiện làm việc và cơ hội.
Hiểu bài
Unit 5 xây dựng từ vựng về việc làm qua hội thoại nghề nghiệp và câu hoàn thành. Người học gặp các ý như công việc sáng tạo, accountant, regulations, working relationships, business trips, work overtime và job opportunities. Trang 65 đặt ngôn ngữ này trong các kiểu câu và nêu dự đoán “Some jobs will be done by robots in the future.” Vốn từ giúp mô tả loại nghề, điều kiện làm việc, trách nhiệm và cơ hội. Khi học, cần phân biệt tên nghề với tính chất công việc và các cụm cố định như work overtime, apply for a job, build relationships hoặc open up opportunities.