Words related to work
Tóm tắt
Xây dựng vốn từ về nghề nghiệp, điều kiện và cơ hội việc làm.
Hiểu bài
Phần Vocabulary dùng từ và cụm về việc làm trong câu hoàn thành, gồm ngữ cảnh một trải nghiệm rewarding nếu thích làm việc với trẻ em. Các trang đơn vị sử dụng job opportunities, regulations, working relationships, clients, business trips, work overtime, computer programming. Một câu nguồn nêu dự đoán “Some jobs will be done by robots in the future.” Người học nhóm từ theo loại công việc, trách nhiệm, điều kiện và cơ hội.
Công việc do robot thực hiện trong tương lai SGK trang 64
