Giving opinions about different jobs
Tóm tắt
Dùng trách nhiệm và tính từ để nêu quan điểm về công việc.
Hiểu bài
Bảng liệt kê nghề và trách nhiệm: teaching assistant giám sát lớp, hỗ trợ giáo viên, kiểm tra điểm danh; event volunteer chào khách và phân loại quyên góp; product reviewer thử sản phẩm và viết đánh giá; shop assistant đón khách, sắp cửa sổ trưng bày, bán hàng; babysitter chăm sóc và giữ an toàn cho trẻ. Tính từ gồm boring, challenging, demanding, exciting, important, lonely, repetitive, rewarding, stressful, tiring.
Nghề nghiệp và trách nhiệm SGK trang 67
