Words and phrases related to science and technology

Môn: Tiếng AnhKhối: Lớp 12Nguồn SGK: trang 79
Xem trang sách
Tóm tắt

Học từ và cụm từ mô tả AI, robot và ứng dụng công nghệ.

Hiểu bài

Phần Vocabulary dùng định nghĩa “the study and development of computer systems that can copy human behaviour”, chỉ trí tuệ nhân tạo. Nội dung đơn vị sử dụng facial recognition, virtual assistants, identity check, centre security, human-like robotresearch and development, giúp mô tả ứng dụng AI và trung tâm công nghệ cao. Người học ghép thuật ngữ với chức năng hoặc định nghĩa rồi sử dụng trong câu theo chủ đề.