Words related to conserving wildlife
Tóm tắt
Học từ về tình trạng loài, mối đe dọa và bảo tồn.
Hiểu bài
Phần Vocabulary yêu cầu ghép từ về bảo tồn động vật với nghĩa. Các nghĩa nhìn rõ gồm một quá trình dừng sự tồn tại và “not common or frequent; very unusual”. Nội dung đơn vị sử dụng endangered, critically endangered, habitat loss, deforestation, illegal hunting, poacher, veterinarian, extinct để mô tả mức độ đe dọa, nguyên nhân suy giảm và hành động cứu hộ. Người học nhóm từ theo tình trạng loài, mối đe dọa và người tham gia bảo tồn.