Fun time 1

Môn: Tiếng AnhKhối: Lớp 2Nguồn SGK: trang 12-13
Xem trang sách
Tóm tắt

Fun time 1 ôn từ về đồ ăn, xe đạp, diều và mèo con, đồng thời luyện hai mẫu câu đã học.

Hiểu bài

Find and circle the words. Then say

Các chuỗi chữ trong bài chứa những từ đã học:

  • obspizzanm
  • vokittenbh
  • abpopcornd
  • mkbikebdal

Let's play

Stand up! Sit down!

Fun time 1Fun time 1 SGK trang 12

Look, read and write. Then say aloud

  1. The ___ is yummy.
  2. A: Is he flying a ___? B: Yes, he is.
  3. A: Is she riding a ___? B: Yes, she is.
  4. The ___ is yummy.

Trang còn giới thiệu trò chơi Spelling chain, dùng để ôn cách nhận diện, phát âm và đánh vần các từ của Units 1–2.