Fun time 1
Tóm tắt
Fun time 1 ôn từ về đồ ăn, xe đạp, diều và mèo con, đồng thời luyện hai mẫu câu đã học.
Hiểu bài
Find and circle the words. Then say
Các chuỗi chữ trong bài chứa những từ đã học:
obspizzanmvokittenbhabpopcorndmkbikebdal
Let's play
Stand up! Sit down!
Fun time 1 SGK trang 12
Look, read and write. Then say aloud
- The ___ is yummy.
- A: Is he flying a ___? B: Yes, he is.
- A: Is she riding a ___? B: Yes, she is.
- The ___ is yummy.
Trang còn giới thiệu trò chơi Spelling chain, dùng để ôn cách nhận diện, phát âm và đánh vần các từ của Units 1–2.
