Jobs
Tóm tắt
Bài học cung cấp từ vựng nghề nghiệp, nơi làm việc và hai mẫu câu để giới thiệu công việc của người thân.
Hiểu bài
Bài học dùng What does he / she do? – He’s / She’s … để hỏi và trả lời về nghề nghiệp. Ví dụ: “What does he do? – He’s a policeman.” Các nghề được giới thiệu gồm a farmer, a policeman, an office worker, an actor và a nurse.
Để hỏi nơi làm việc, sách dùng Where does he / she work? – He / She works …. Những địa điểm tiêu biểu là at a nursing home, at a factory, at a school và on a farm. Bài đọc về gia đình nêu: người mẹ là y tá và làm ở viện dưỡng lão; người cha là công nhân và làm ở nhà máy; người kể là học sinh và học ở trường tiểu học. Phần cuối có Let’s write và dự án Members of my family and their jobs.