Wordlist

Môn: Tiếng AnhKhối: Lớp 4Nguồn: 4 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Wordlist tổng hợp từ vựng và phiên âm của cả sách, bao phủ chủ đề ngày tháng, trường học, thói quen hằng ngày, sở thích, môn học, địa điểm và hoạt động giải trí.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Wordlist

activity – /æk'trɪvəti/ – hoạt động America – /ə'merɪkə/ – nước Hoa Kỳ April – /ˈeɪprəl/ – tháng Tư art – /ɑːt/ – môn Mĩ thuật August – /ˈɔːɡəst/ – tháng Tám Australia – /ɒ'streɪliə/ – nước Ô-xtrây-li-a Bangkok – /bæŋ'kɒk/ – Băng Cốc (thủ đô của nước Thái Lan) beach – /biːtʃ/ – bãi biển because – /bɪˈkɒz/ – bởi vì birthday – /ˈbɜːθdeɪ/ – ngày sinh Britain – /ˈbrɪtn/ – vùng lãnh thổ Anh/Britain building – /ˈbɪldɪŋ/ – toà nhà campsite – /ˈkæmpsait/ – địa điểm cắm trại can – /kæn/, /kæn/ – có thể, biết (làm gì) chips – /tʃɪps/ – khoai tây rán city – /ˈsɪti/ – thành phố computer room – /kəmˈpjuːtə ruːm/ – phòng máy tính countryside – /kʌntrɪsaɪd/ – nông thôn, vùng quê December – /dɪˈsembə/ – tháng Mười Hai English – /ˈɪŋɡlɪʃ/ – môn Tiếng Anh February – /ˈfebruəri/ – tháng Hai forty-five – /fɔːti 'faɪv/ – số 45 Friday – /ˈfraɪdeɪ/ – thứ Sáu garden – /ˈɡɑːdn/ – vườn get up – /ɡet ˈʌp/ – thức dậy go (to bed) – /ɡəʊ (tə ˈbed)/ – đi (ngủ) go (to school) – /ɡəʊ (tə ˈskuːl)/ – đi (học) grape – /ɡreɪp/ – quả nho hat – /hæt/ – cái mũ have (breakfast) – /hæv (ˈbrekfəst)/ – dùng (bữa sáng) history and geography – /ˈhɪstri ænd dʒɪˈɒgrəfi/ – môn Lịch sử và Địa lí housework – /ˈhaʊswɜːk/ – việc nhà in the mountains – /ɪn ðə ˈmaʊntənz/ – ở vùng núi

IT (information technology) – /ɪt/ (/ɪnfəˈmeɪʃn tek'nɒlədʒi/) – môn Tin học, môn Công nghệ thông tin jam – /dʒæm/ – mứt January – /ˈdʒænjuəri/ – tháng Một Japan – /dʒæpən/ – nước Nhật jump – /dʒʌmp/ – nhảy last – /laːst/ – trước, lần trước lemonade – /,lemə'neɪd/ – nước chanh London – /ˈlʌndən/ – Luân Đôn (thủ đô của nước Anh) Malaysia – /maˈleɪziə/, /məˈleɪziə/ – nước Ma-lai-xi-a March – /mɑːtʃ/ – tháng Ba maths – /mæθs/ – môn Toán, toán học May – /meɪ/ – tháng Năm Monday – /ˈmʌndeɪ/ – thứ Hai mountains – /ˈmaʊntənz/ – những dãy núi music – /ˈmjuːzɪk/ – môn Âm nhạc November – /nəʊˈvɛmbər/ – tháng Mười Một o’clock – /əˈklɒk/ – giờ (dùng sau giờ chẵn) October – /ɒkˈtəʊbər/ – tháng Mười outdoor – /ˈaʊtduːr/ – ngoài trời painter – /ˈpeɪntə/ – hoạ sĩ party – /ˈpɑːti/ – buổi tiệc PE (physical education) – /piː iː/ (/fɪzɪkəl edʒu'keɪʃn/) – môn Thể dục play the guitar – /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ – chơi đàn ghi-ta play the piano – /pleɪ ðə piˈænəʊ/ – chơi đàn pi-a-nô ride (a bike) – /raɪd (ə baɪk)/ – đạp xe ride (a horse) – /raɪd (ə hɔːs)/ – cưỡi ngựa roller skate – /rəʊlə skeɪt/ – trượt pa-tanh Saturday – /ˈsætədeɪ/ – thứ Bảy school garden – /skuːl ˈɡɑːdn/ – vườn trường science – /ˈsaɪəns/ – môn Khoa học

September – /sep'temba/ – tháng Chín Singapore – /sɪŋ'gɔːr/ – nước Xin-ga-po sports day – /ˈspɔːrts deɪ/ – ngày hội thể thao stay at home – /steɪ ət həʊm/ – ở nhà story – /ˈstɔːri/ – chuyện, câu chuyện study – /ˈstʌdi/ – học, nghiên cứu subject – /ˈsʌbdʒɪkt/ – môn học Sunday – /ˈsʌndeɪ/ – Chủ nhật Sydney – /ˈsɪdni/ – Xit-ni (thành phố của nước Ô-xtrây-li-a) Thailand – /ˈtaɪlənd/ – nước Thái Lan thirty – /θɜːti/ – số 30 Thursday – /θɜːzdeɪ/ – thứ Năm today – /təˈdeɪ/ – hôm nay Tokyo – /təʊkiəʊ/ – Tô-ki-ô town – /taʊn/ – thị trấn Tuesday – /ˈtjuːzdeɪ/ – thứ Ba Viet Nam – /viˈɛt.na:m/ – nước Việt Nam Vietnamese – /viˈɛt.nə.miːz/ – môn Tiếng Việt village – /ˈvɪlɪdʒ/ – ngôi làng wash – /wɒʃ/ – rửa Wednesday – /ˈwenzdeɪ/ – thứ Tư weekday – /wiːkdeɪ/ – ngày trong tuần (thứ Hai đến thứ Sáu) weekend – /wiːkˈend/ – ngày cuối tuần when – /wen/ – khi nào why – /waɪ/ – tại sao yesterday – /ˈjestədeɪ/ – ngày hôm qua

HUÂN CHƯƠNG HỒ CHÍ MINH

BỘ SÁCH GIÁO KHOA LỚP 4 – KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

  1. Tiếng Việt 4, tập một
  2. Tiếng Việt 4, tập hai
  3. Toán 4, tập một
  4. Toán 4, tập hai
  5. Khoa học 4
  6. Đạo đức 4
  7. Âm nhạc 4
  8. Mĩ thuật 4
  9. Công nghệ 4
  10. Lịch sử và Địa lí 4
  11. Tin học 4
  12. Hoạt động trải nghiệm 4
  13. Giáo dục thể chất 4
  14. Tiếng Anh 4 – Global Success – SHS, tập một
  15. Tiếng Anh 4 – Global Success – SHS, tập hai

Website: https://www.nxbgd.vn

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Cách học nhanh

  • Duyệt từng nhóm từ theo chủ đề (thời gian, trường học, sở thích, địa danh).
  • Nhắc lại IPA trước rồi mới đọc nghĩa tiếng Việt.
  • Dùng chính tả ngược: đọc tiếng Anh -> chọn nghĩa tiếng Việt tương ứng.
  • Luyện ghép với Unit đã học: ví dụ music, sports day, Monday dùng trong các câu hỏi hỏi-đáp.

Kiến thức cần nhớ

  • Từ vựng đơn vị Unit 1–10
  • Phiên âm Anh ngữ (IPA)
  • Tương đương nghĩa tiếng Việt
  • Từ vựng theo chủ đề school/life/time

Từ vựng

activity
hoạt động
America
nước Hoa Kỳ
April
tháng Tư
arts
môn Mĩ thuật
Australia
nước Ô-xtrây-li-a
basketball
bóng rổ
beach
bãi biển
because
bởi vì
birthday
ngày sinh
Britain
vùng lãnh thổ Anh/Britain
building
toà nhà
campsite
địa điểm cắm trại
can
có thể, biết (làm gì)
chips
khoai tây rán
city
thành phố
computer room
phòng máy tính
countryside
nông thôn, vùng quê
December
tháng Mười Hai
English
môn Tiếng Anh
February
tháng Hai
forty-five
số 45
Friday
thứ Sáu
garden
vườn
get up
thức dậy
go (to bed)
đi (ngủ)
go (to school)
đi (học)
grape
quả nho
jam
mứt
January
tháng Một
Japan
nước Nhật
jump
nhảy
last
trước, lần trước
lemonade
nước chanh
London
Luân Đôn
Malaysia
nước Ma-lai-xi-a
March
tháng Ba
maths
môn Toán
May
tháng Năm
Monday
thứ Hai
music
môn Âm nhạc
November
tháng Mười Một
o’clock
giờ (chẵn)

Tự kiểm tra

Trong wordlist, từ nào có nghĩa "ngày hội thể thao"?

sports day

Chọn từ có nghĩa "thành phố":

city

Chọn từ có nghĩa "vườn":

garden

Chọn từ có nghĩa "thứ Bảy":

Saturday

Hạn chế bài học

  • Một số phát âm trong bản gốc có lỗi OCR ký tự, ví dụ định dạng trong dấu nháy IPA; giữ nguyên nội dung nguồn đáng tin cậy nhất có thể.

Nguồn: Tiếng Anh 4 - Global Success, tập mộtTrang 80-83

Chỉ hiển thị nội dung ở cấp độ bài học.
Không tách theo từng phần trang sách.