Wordlist

Môn: Tiếng AnhKhối: Lớp 4Nguồn SGK: trang 79-82
Xem trang sách
Tóm tắt

Wordlist hệ thống hóa từ, phiên âm và nghĩa tiếng Việt của các chủ đề chính trong mười đơn vị học.

Hiểu bài

Danh mục từ được trình bày theo ba trường: từ/cụm từ tiếng Anh, phiên âm và nghĩa tiếng Việt. Các mục đại diện gồm:

Từ/cụm từPhiên âmNghĩa
activity/ækˈtɪvəti/hoạt động
America/əˈmerɪkə/nước Hoa Kỳ
April/ˈeɪprəl/tháng Tư
art/ɑːt/môn Mĩ thuật
birthday/ˈbɜːθdeɪ/ngày sinh
computer room/kəmˈpjuːtə ruːm/phòng máy tính
countryside/ˈkʌntrɪsaɪd/nông thôn, vùng quê
English/ˈɪŋɡlɪʃ/môn Tiếng Anh
get up/ɡet ˈʌp/thức dậy
jam/dʒæm/mứt
January/ˈdʒænjuəri/tháng Một
science/ˈsaɪəns/môn Khoa học
sports day/ˈspɔːts deɪ/ngày hội thể thao
weekday/ˈwiːkdeɪ/ngày trong tuần, từ thứ Hai đến thứ Sáu
weekend/ˌwiːkˈend/ngày cuối tuần
yesterday/ˈjestədeɪ/ngày hôm qua