Time and daily routines
Tóm tắt
Bài học luyện cách đọc giờ và hỏi–đáp về thời gian thực hiện các hoạt động thường ngày.
Hiểu bài
Unit 2 – Time and daily routines
Hỏi giờ
- What time is it? – It's eight thirty.
- “It's three fifteen. Let's go into the classroom.”
- Các giờ luyện nói gồm 6:00 AM – six o'clock, 6:15 AM – six fifteen và 6:45 PM – six forty-five.
Nếp sinh hoạt hằng ngày
- What time do you get up? – I get up at six o'clock.
- What time do you have breakfast? – At six fifteen.
Bài đọc kể một học sinh thức dậy lúc sáu giờ, rửa mặt và đánh răng, ăn sáng lúc 6:15, đi học lúc 7:00, ăn tối ở nhà lúc 7:30, làm bài tập rồi đi ngủ lúc 9:45. Phần viết gợi ý: “I get up at ___. I have breakfast at ___. I go to school at ___.”
Dự án My daily routine với các mốc giờ minh họa SGK trang 22
