Time and daily routines

Môn: Tiếng AnhKhối: Lớp 4Nguồn SGK: trang 17-22
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học luyện cách đọc giờ và hỏi–đáp về thời gian thực hiện các hoạt động thường ngày.

Hiểu bài

Unit 2 – Time and daily routines

Hỏi giờ

  • What time is it? – It's eight thirty.
  • “It's three fifteen. Let's go into the classroom.”
  • Các giờ luyện nói gồm 6:00 AM – six o'clock, 6:15 AM – six fifteen6:45 PM – six forty-five.

Nếp sinh hoạt hằng ngày

  • What time do you get up? – I get up at six o'clock.
  • What time do you have breakfast? – At six fifteen.

Bài đọc kể một học sinh thức dậy lúc sáu giờ, rửa mặt và đánh răng, ăn sáng lúc 6:15, đi học lúc 7:00, ăn tối ở nhà lúc 7:30, làm bài tập rồi đi ngủ lúc 9:45. Phần viết gợi ý: “I get up at ___. I have breakfast at ___. I go to school at ___.”

Dự án My daily routine với các mốc giờ minh họaDự án My daily routine với các mốc giờ minh họa SGK trang 22