Our timetables

Môn: Tiếng AnhKhối: Lớp 4Nguồn SGK: trang 51-56
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học luyện gọi tên môn học, hỏi hôm nay học môn gì và một môn được học vào những ngày nào.

Hiểu bài

Unit 7 – Our timetables

Các môn học hôm nay

Minh nói lớp bắt đầu lúc tám giờ. Mẹ hỏi: What subjects do you have today? Minh đáp: I have English and maths. Các môn luyện nói còn có Vietnamese và science.

Hoạt động ô chữ và mẫu What subjects do you have today?Hoạt động ô chữ và mẫu What subjects do you have today? SGK trang 52

Hỏi môn học vào ngày nào

  • When do you have maths? – I have it on Mondays and Fridays.

Các môn trong phần luyện nói gồm art, music, history and geography.

Bài đọc của Minh cho biết bạn có Vietnamese và maths vào mọi ngày học; English vào thứ Hai, thứ Năm và thứ Sáu; science vào thứ Tư và thứ Năm; music vào thứ Ba. Minh rất thích music. Phần dự án yêu cầu lập My timetable.