Wordlist
Tóm tắt
Wordlist cung cấp chữ viết tắt từ loại, phiên âm và nghĩa tiếng Việt cho vốn từ của các đơn vị trong sách.
Hiểu bài
Danh mục giải thích các chữ viết tắt: adj = adjective, adv = adverb, n = noun, pre = preposition, v = verb.
Các mục từ đại diện:
- about (pre) /əˈbaʊt/: khoảng
- ant (n) /ænt/: con kiến
- apple juice: nước ép táo
- autumn (n): mùa thu
- juice (n) /dʒuːs/: nước ép của rau, quả
- jumper (n) /ˈdʒʌmpə/: áo len dài tay
- kilometre (n) /kɪləˈmɪtə/: ki-lô-mét
- kind (adj) /kaɪnd/: tốt bụng
- means of transport: phương tiện giao thông
- medicine (n): thuốc
- on foot: đi bộ
- protein (n): prô-tê-in, chất đạm
- story (n): câu chuyện
- summer (n): mùa hè
- take medicine: uống thuốc
- winter (n): mùa đông
- yogurt (n) /ˈjɒɡət/: sữa chua
Bảng từ vựng có phiên âm và nghĩa tiếng Việt SGK trang 75
