TRAVELLING IN THE FUTURE
Bài học dùng thì tương lai đơn và từ vựng phương tiện mới để dự đoán, so sánh lợi ích và thiết kế phương tiện tương lai.
Hiểu bài
Bài học giới thiệu future means of transport, trọng âm câu, future simple và possessive pronouns. Kĩ năng gồm đọc về ô tô, dự đoán phương tiện có phổ biến hay không, nghe về phương tiện tương lai và viết về lợi ích của một phương tiện.
Trong hội thoại, Ann và Minh đang mắc kẹt trong traffic jam và nói về phương thức di chuyển tương lai. Minh mô tả hyperloop là một hệ thống ống; cuộc trò chuyện còn nhắc đến flying car và teleporter. Câu “I hope we will have a hyperloop soon!” thể hiện hi vọng về tương lai.
Phần từ vựng gồm flying car, hyperloop, solar-powered, bamboo-copter, skyTran, ship. Dự án yêu cầu tưởng tượng một phương tiện tương lai, xác định tên, hệ thống đường, loại năng lượng, số hành khách và đặc điểm của nó.
Dự án Our Future Means of Transport SGK trang 123
