ENVIRONMENTAL PROTECTION
Unit 7 xây dựng vốn từ bảo vệ môi trường, hành động xanh và câu phức có mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian.
Hiểu bài
Trọng tâm bài học
Vocabulary: environmental protection. Pronunciation: /bl/ and /kl/. Grammar: complex sentences with adverb clauses of time. Everyday English: asking for clarification.
Tại Go Green Club, học sinh thảo luận các vấn đề như pollution, habitat loss, chất lượng không khí và nước, global warming và nguy cơ mất các loài. Những hành động được nêu gồm reduce our carbon footprint, turn off devices when not using them, plant more trees, avoid single-use products, stop littering và tham gia chương trình môi trường địa phương.
Phần từ vựng giới thiệu ecosystem, pollution, habitat, environmental protection, endangered species. Các định nghĩa nguồn mô tả pollution là quá trình làm bẩn nước, không khí hoặc đất bằng chất có hại; ecosystem là mối quan hệ giữa thành phần sống và không sống trong một khu vực; habitat là nơi một loài thực vật hoặc động vật sinh sống.
Bảng tự đánh giá mục tiêu của Unit 7 SGK trang 82
