SCIENCE AND TECHNOLOGY
Unit 11 khám phá công nghệ tương lai, giáo viên robot, trọng âm câu, câu tường thuật và quy trình đề xuất một phát minh.
Hiểu bài
Trọng tâm bài học
Vocabulary: science and technology in the future. Pronunciation: sentence stress. Grammar: reported speech for statements. Everyday English: giving and responding to good news.
Trong Great news for students, Minh nói thích học trực tuyến, còn Ann thích lớp học trực tiếp vì có thể tương tác với bạn cùng lớp. Cuộc trò chuyện đề cập lớp học trực tuyến, kính áp tròng 3D và giáo viên robot; giáo viên robot được mô tả có thể chấm bài và nhận xét bài làm của học sinh.
Các thuật ngữ công nghệ gồm face recognition, video conferencing, fingerprint scanner, digital communication, experiment, eye-tracking. Kỹ năng của unit gồm đọc quảng cáo về công nghệ mới, nói về công nghệ hoặc phát minh, nghe về giáo viên robot và viết đoạn văn nêu ý kiến liệu robot có thay thế giáo viên ở trường hay không.
Dự án YOUR INVENTION yêu cầu xác định một vấn đề ở nhà hoặc trường và tưởng tượng công cụ, máy móc hoặc ứng dụng giúp xử lý vấn đề đó.
Bảng nhận định về lớp học và giáo viên robot SGK trang 116
