Sagen, was man gut kann Verbkonjugation: können

Môn: Tiếng ĐứcKhối: Lớp 4Nguồn SGK: trang 40-41
Xem trang sách
Tóm tắt

Nói điều mình làm tốt hoặc chưa tốt bằng können, gut/nicht gut và liên từ aber.

Hiểu bài

Was kannst du gut?

Bài mở đầu hỏi „Was könnt ihr gut und nicht gut machen?“ Các câu mẫu: „Ich kann gut tanzen. Aber ich kann nicht gut singen.“ và „Ich kann gut malen. Aber ich kann nicht gut tanzen.“ Phần luyện nói thêm: „Was kannst du gut und nicht gut machen?“ – „Ich kann gut kochen. Aber ich kann nicht gut schwimmen.“

Bảng động từ khuyết thiếu cho thấy các dạng kann, kannst, können, könnt; mẫu đối lập dùng liên từ aber: „Ich kann gut kochen. Aber ich kann nicht gut schwimmen.“ Bài viết yêu cầu chọn dạng đúng trong các câu với ich, wir, ihr, mein Bruder và du. Hoạt động cuối tiếp tục khung „Ich kann gut … Aber ich kann nicht gut …“.

Một sân trường với hoạt động tài năng: một bạn diễn trên sân khấu nhỏ, một bạn vẽ tranh, hai bạn ngồi ghế; bong bóng ghi về việc làm giỏi và không giỏi như “Ich kann gut tanzen...” và “Ich kann gut malen...”Một sân trường với hoạt động tài năng: một bạn diễn trên sân khấu nhỏ, một bạn vẽ tranh, hai bạn ngồi ghế; bong bóng ghi về việc làm giỏi và không giỏi như “Ich kann gut tanzen...” và “Ich kann gut malen...” SGK trang 40