Zehnerzahlen bis 100 nennen Zehnerzahlen bis 100: dreißig, vierzig, fünfzig, sechzig, Wortakzent

Môn: Tiếng ĐứcKhối: Lớp 4Nguồn SGK: trang 12-13
Xem trang sách
Tóm tắt

Đọc và nhận biết các số tròn chục từ 30 đến 100, đồng thời sửa những cách viết sai thường gặp.

Hiểu bài

Zehnerzahlen

Bảng Zehnerzahlen giới thiệu: 30 dreißig, 40 vierzig, 50 fünfzig, 60 sechzig, 70 siebzig, 80 achtzig, 90 neunzig, 100 (ein)hundert. Người học nghe, chỉ vào số và nhắc lại.

Bài sửa lỗi đưa ra các dạng sai rồi yêu cầu „Korrigiert und bringt die Zahlen in die richtige Reihenfolge“; ví dụ rõ ràng: „achzig → achtzig“. Những dạng cần chú ý gồm sechsig, siebenzig, veirzig, dreizig, neinzig, funfzig, einhundret. Hoạt động cuối là „In die Luft malen. Ratet die Zahlen.“, với lời đoán như „Vierzig?“ và phản hồi „Ja.“

Bảng lớp học tiếng Đức về số tròn chục từ 30 đến 100, giáo viên đang chỉ vào bảng, phía dưới có ba học sinh ngồi ghi chép.Bảng lớp học tiếng Đức về số tròn chục từ 30 đến 100, giáo viên đang chỉ vào bảng, phía dưới có ba học sinh ngồi ghi chép. SGK trang 12