Уро́к 2: Кто э́то?

Môn: Tiếng NgaKhối: Lớp 3Nguồn: 5 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Bài này luyện cách chào hỏi, phản hồi đồng ý – phản đối, nhận diện chữ cái mới (Б,В,Д,М,Н,Т; П,Ф,Х; Р; Х) và viết tập mẫu.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Tim chữ cái có trong bức tranh ở trang 10.

Б В Д М Н Т

Nghe và đọc theo.

А О Э Ы У Я Е Ё И Ю

H + ... А О Э Ы У

T + ...

ДА ДÁ-ТА ДОМ ДÓЧ-КА ДЫМ ДЯ-ДЯ ДÉ-ТИ ДЕНЬ ДЯ-ДЮ-ШКА

НА НО НУ НО-ТЫ НЙ-НА НЕ НЕТ НЯ-НЯ НЮ-ША

ТАМ ТАК ТЫ ТУТ ТЫ-КВА ТОМ ТО-ЧКА ТО-ЛЯ ТЕ-ТЯ ЗДРА-ВСТВУЙ-ТЕ ТЮ-ТЮ

АЙ ОЙ ЭЙ ДО-БРЫЙ

КО-РО-ВА ВО-РО-НА СО-БА-КА ПО-ГО-ДИЙ

Hãy bày tỏ sự đồng tình hoặc phản đối khi nghe thông tin.

HÔМ NAY, TRỜI ĐẸP QUÁ! ДА, ДА, ДА! TỚ CÓ THỂ ĂN 10 BÁT PHỞ. НЕТ, НЕТ, НЕТ!

Chọn bức tranh phù hợp với hội thoại để sắm vai trò chuyện.

– ТУК ТУК ТУК, ПРИВЕТ, КОЛОБОК! – ПРИВЕТ! КТО ТАМ? – ЭТО Я – СОБАКА. – ПРИВЕТ, СОБАКА! А ТАМ КТО? – ЭТО КОШКА.

– АЛЛО! ЗДРАВСТВУЙТЕ! ЭТО ВОЛК? – ДА, ЭТО ВОЛК. А КТО ЭТО? – ЭТО ЗАЙЧИК. – ЭТО ЗАЙЧИК? НУ! ПОГОДИ!

– ЭЙ, КТО ЭТО? – МУ... МУ... МУ... – ЭТО ЛИСА? – НЕТ, ЭТО НЕ ЛИСА. МУ... МУ... МУ... – ОЙ, ЭТО КОРОВА? – ДА, ЭТО КОРОВА.

Тìm chữ biến hình.

Б б В в Д д М м Н н Т т

Б Б Д д М м Н н Т т

Тập viết.

Тìm chữ biến hình.

П п Ф ф Х х

П п Р р Х х

Тập viết.

З Ж Ш Щ Ц Щ Ш

З ж ш щ ц щ

Gợi ý học bài

Được biên soạn
  1. Luyện đọc to các mẫu âm tiết và cặp từ chào hỏi, nhấn mạnh ngữ điệu đồng ý/không đồng ý.
  2. Gọi tên chữ cái được yêu cầu theo nhóm: Б, В, Д, М, Н, Т rồi đến П, Ф, Х, Р, H.
  3. Làm lại hội thoại mẫu theo nhịp để phân biệt thông tin hỏi/đáp.

Kiến thức cần nhớ

  • Âm vị và chữ cái
  • Đồng ý/không đồng ý
  • Đặt và đáp lời theo mẫu thoại
  • Luyện viết chữ cái

Từ vựng

Да
Câu trả lời đồng ý
Нет
Từ chỉ phủ định
Кто это?
Câu hỏi "Ai là ai?"
Тук-тук
Âm tượng trưng mở đầu cuộc gọi/chào cửa
Здравствуйте
Cách chào lịch sự bằng tiếng Nga

Tự kiểm tra

Những chữ cái nào cần luyện viết trong bài này?

Б, В, Д, М, Н, Т và P, Ф, Х cùng Р, Х.

Trong hội thoại, ai nói "Это ЗАЙЧИК?" và câu trả lời ra sao?

Người hỏi hỏi “Это ЗАЙЧИК?” và đáp lại “Это ЗАЙЧИК?” trước khi đối thoại chuyển tiếp.

Hạn chế bài học

  • Bảng chữ OVIS/âm trong trang 13 bị cắt rời một vài cột; nội dung đã giữ theo dạng văn bản OCR.