・友だちと 買い物に 行ったり、スポーツをしたりします。 ・家で ゆっくり アニメを 見るのが 好きです。 ・エッセイとか ノンフィクションとかをよく 読みます。 覚前 犬特 考 だくしょしゅうかん 読書 習慣 Thói quen đọc sách của người Nhật Bản
Tóm tắt: Bài dạy mô tả một loạt hoạt động trong cùng một câu và tập biến đổi động từ dạng ます sang dạng た theo nhóm.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Mục tiêu
Biết cách nêu ví dụ khi nói về những việc mình làm trong ngày nghỉ hoặc khi rảnh rỗi.
話しましょう
Vào ngày nghỉ hoặc khi rảnh rỗi, em thường làm gì? Em thích làm gì trong các việc đó?
聞いてみましょう・読んでみましょう
Hãy nghe đoạn hội thoại xem Trang và Haruki làm những việc gì trong ngày nghỉ.
文型を覚えましょう
Vたり、Vたりします
- 友だちと買い物に行ったり、スポーツをしたりします。
- 音楽を聞いたり、ギターをひいたりします。
- A: 先週の日曜日は何をしましたか。 B: 本を読んだり、映画を見たりしました。
ことばを覚えましょう
J-pop/K-pop/ロック/ジャズ/クラシック
Bảng biến đổi
Động từ nhóm 1 あいます → あった まちます → まった つくります → つくった しにます → しんだ
Học theo mẫu
休みの日(音楽を聞きます/本を 読みます) → 休みの日に 何をしますか。 → たいてい 音楽を聞いたり、 本を読んだりします。
Gợi ý học bài
Được biên soạnTập theo nhịp: xác định mục tiêu → nghe phần hội thoại → điền chỗ trống theo mẫu → nhận diện mô hình "Vたり、Vたりします". Sau đó chuyển dần sang dạng た của động từ nhóm 1 từ cột mẫu.
Kiến thức cần nhớ
- Vたり、Vたりします
- Phân loại động từ nhóm 1
- Biến đổi động từ sang dạng た
- Nói về hoạt động thường ngày
Từ vựng
- 休みの日
- ngày nghỉ
- スポーツをする
- chơi thể thao
- 聞いたり…したりします
- vừa nghe…vừa làm… (liệt kê hoạt động)
- た形
- dạng động từ quá khứ
Tự kiểm tra
Cấu trúc trung tâm của phần này là gì?
Vたり、Vたりします dùng để liệt kê nhiều hành động.
Dạng của động từ trong các cặp "〜たりします" là gì?
Động từ nằm ở thể từ điển dạng liên kết (〜たり/〜て).
Hạn chế bài học
- Nội dung trích dẫn có ký hiệu "[OCR excerpt omitted]" trong nguồn.
- Không có đáp án hoàn chỉnh cho toàn bộ mục điền từ trong trích dẫn.