TABLEAU DES CONTENUS
Tóm tắt: Phần bảng mô tả toàn bộ các chủ đề giao tiếp và ngữ pháp cho từng đơn vị 1 đến 3, cùng một số chủ đề từ vựng, phát âm và hoạt động dự án liên quan.
Đọc trong sáchNội dung bài học
| Unité | Actes de communication | Grammaire |
|---|---|---|
| Unité 1 : Bonjour ! p. 13 | Saluer et prendre congé de quelqu’un; se présenter; dire son âge; présenter quelqu’un (1); épeler un mot; dire sa nationalité | Le verbe s’appeler (1); le verbe avoir (1); le verbe être (1); être de (1) |
| Unité 2 : J’aime mon école p. 33 | Situer dans l’espace; décrire un lieu; dire ce qu’on aime et ce qu’on n’aime pas | Les articles définis; les articles indéfinis; l’opposition des articles; prépositions et adverbes de lieu |
| Unité 3 : Dans la classe p. 53 | Identifier quelqu’un; identifier un objet; décrire un objet; présenter quelqu’un (2); poser des questions (1) | Le verbe être (2); être de (2); C’est/ Ce sont; féminin et pluriel des adjectifs; verbe s’appeler (2); forme interrogative avec est-ce que |
Gợi ý học bài
Được biên soạnĐây là mục chương trình để học sinh nắm trước nội dung ngôn ngữ và chủ điểm của từng đơn vị. Người học có thể dùng phần này để dự đoán cấu trúc bài học trước khi vào chi tiết hoạt động.
Kiến thức cần nhớ
- tableau des contenus
- actes de communication
- grammaire
- articles
- prépositions de lieu
- projets
Từ vựng
- Unité
- Phần học chính trong sách.
- Actes de communication
- Nhóm mục tiêu nói về tình huống giao tiếp.
- Grammaire
- Phần quy tắc ngôn ngữ được luyện trong đơn vị.
Tự kiểm tra
Bảng chương trình cho Unité 1 có mục nào về saluer (chào hỏi)?
Mục: saluer et prendre congé de quelqu’un và présenter quelqu’un (1).
Unité 2 có dạy về prépositions et adverbes de lieu không?
Có, mục học nội dung nêu các từ: ici, là, là-bas, devant, derrière, dans, à côté de, entre.
Hạn chế bài học
- Dạng bảng trong sách có thể làm méo một số căn lề khi chuyển thành văn bản.