Bìa SGK Tiếng Trung Quốc 3, tập một

Sách giáo khoa 2026-2027

Tiếng Trung Quốc 3, tập một

Đọc trực tuyến đầy đủ 83 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.

Lớp 3Tiếng Trung QuốcNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 45,6 MB

Nội dung sách

Mục lục Tiếng Trung Quốc 3, tập một

  1. Các vần ũ, ũn, ũe, ũan, er (r) Các âm đầu z, c, s Thanh nhẹ Biến điệu của thanhTrang 4
  2. Lời nói đầuTrang 4
  3. Hướng dẫn sử dụng sáchTrang 5
  4. Giới thiệu các nhân vật chínhTrang 7
  5. Các câu giao tiếp thường dùng trên lớpTrang 8
  6. 第一单元 我们学发音 CHỦ ĐIỂM 1: CHÚNG EM HỌC PHÁT ÂMTrang 10
  7. 我们学发音 (1) Chúng em học phát âm (1) Các nguyên âm đơn a, o, e, i, u Các âm đầu b, p, m, f, d, t, n, I Các thanh điệu cơ bảnTrang 11
  8. 我们学发音 (2) Chúng em học phát âm (2) Các vần ai, ei, ao, ou, an en, ang, eng, ong, ia, ie, iao, iou (iu) Các âm đầu g, k, h, j, q, xTrang 16
  9. 我们学发音 (3) Chúng em học phát âm (3) Các vần ian, in, iang, ing, iong, ua, uo, uai, uei (ui), uan, uen (un), uang, ueng Các âm đầu zh, ch, sh, rTrang 22
  10. 我们学发音 (4) Chúng em học phát âm (4) Các vần ü, ün, üe, üɑn, er (r) Các âm đầu z, c, s Thanh nhẹ Biến điệu của thanh 3Trang 29
  11. 第二单元 朋友与学校 CHỦ ĐIỂM 2: BẠN BÈ VÀ MÁI TRƯỜNGTrang 35
  12. 老师, 您好 Chúng em chào cô ạ 你好! 你好吗? 这是吗?Trang 36
  13. 这是我朋友 Đây là bạn mình (我) 朋友 (他的) 书Trang 48
  14. 我叫杜国安 Mình tên là Đỗ Quốc An ······· 叫什么名字? ·······姓什么?Trang 60
  15. 复习 (1) Ôn tập (1)Trang 72
  16. Bảng từ vựngTrang 77
  17. Bảng danh từ riêngTrang 80