他们是坐火车来的 / Họ đến bằng tàu hoả

Môn: Tiếng Trung QuốcKhối: Lớp 5Nguồn: 1 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Trang bài gồm danh sách chữ mẫu cho từng nhóm 4, 6, 7, 10, 11 nét.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

  1. Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.

Số nét: 4 火 火 火 火 火 火 火 火 火 火

Số nét: 4 车 车 车 车 车 车 车 车 车 车

Số nét: 4 见 见 见 见 见 见 见 见 见 见

Số nét: 6 交 交 交 交 交 交 交 交 交 交

Số nét: 7 汽 汽 汽 汽 汽 汽 汽 汽 汽 汽

Số nét: 7 远 远 远 远 远 远 远 远 远 远

Số nét: 10 离 离 离 离 离 离 离 离 离 离

Số nét: 11 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Mục tiêu chính là luyện viết các chữ Hán thường gặp theo mức độ độ khó của số nét.

Kiến thức cần nhớ

  • chữ Hán
  • luyện viết
  • số nét

Từ vựng

Chữ Hán trong nhóm 10 nét.
Chữ Hán trong nhóm 11 nét.

Tự kiểm tra

Liệt kê hai chữ nằm trong nhóm 10 và 11.

Nhóm 10: 离. Nhóm 11: 辆.

Hạn chế bài học

  • Không có các nội dung bài ngữ pháp/chuyện nói rõ hơn trong bản OCR này.

Nguồn: Tiếng Trung Quốc 5, tập haiTrang 56-67

Chỉ hiển thị nội dung ở cấp độ bài học.
Không tách theo từng phần trang sách.