他们是坐火车来的 / Họ đến bằng tàu hoả
Tóm tắt: Trang bài gồm danh sách chữ mẫu cho từng nhóm 4, 6, 7, 10, 11 nét.
Đọc trong sáchNội dung bài học
- Em hãy luyện viết các chữ Hán dưới đây.
Số nét: 4 火 火 火 火 火 火 火 火 火 火
Số nét: 4 车 车 车 车 车 车 车 车 车 车
Số nét: 4 见 见 见 见 见 见 见 见 见 见
Số nét: 6 交 交 交 交 交 交 交 交 交 交
Số nét: 7 汽 汽 汽 汽 汽 汽 汽 汽 汽 汽
Số nét: 7 远 远 远 远 远 远 远 远 远 远
Số nét: 10 离 离 离 离 离 离 离 离 离 离
Số nét: 11 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆 辆
Gợi ý học bài
Được biên soạnMục tiêu chính là luyện viết các chữ Hán thường gặp theo mức độ độ khó của số nét.
Kiến thức cần nhớ
- chữ Hán
- luyện viết
- số nét
Từ vựng
- 离
- Chữ Hán trong nhóm 10 nét.
- 辆
- Chữ Hán trong nhóm 11 nét.
Tự kiểm tra
Liệt kê hai chữ nằm trong nhóm 10 và 11.
Nhóm 10: 离. Nhóm 11: 辆.
Hạn chế bài học
- Không có các nội dung bài ngữ pháp/chuyện nói rõ hơn trong bản OCR này.