ot ôt ot
Tóm tắt
Bài luyện ot, ôt, ơt qua vườn rau và chú chim sâu có ích.
Hiểu bài
1. Nhận biết
Vườn nhà bà có ớt, rau ngót và cà rốt.
2. Đọc
ot — ôt — ơt; các tiếng và từ gồm ngót, ngọt, vót, cột, tốt, thớt, vọt, quả ớt.
3. Viết
Luyện viết ba vần và từ ngữ mẫu.
4. Đọc
Sớm nay thức dậy, Nam chợt thấy một chú chim sâu. Chim hớn hở như chào Nam. Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua bay lại, tìm bắt sâu bọ cho cây.
5. Nói
Thế giới của em.