SQL - ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

Môn: Khoa họcKhối: Lớp 11Nguồn SGK: trang 70-73
Xem trang sách
Tóm tắt

Bài học giới thiệu các thành phần SQL, kiểu dữ liệu và câu lệnh truy xuất, cập nhật.

Hiểu bài

SQL là ngôn ngữ truy vấn tiêu chuẩn được nhiều hệ quản trị CSDL quan hệ hỗ trợ. Ba thành phần chính là DDL để định nghĩa dữ liệu, DML để thao tác dữ liệu và DCL để kiểm soát dữ liệu. Một số kiểu dữ liệu gồm CHAR(n), VARCHAR(n), BOOLEAN, INT, REAL, DATE dạng YYYY-MM-DD và TIME dạng HH:MM:SS. Ví dụ truy xuất:

SELECT Mid, TenBN
FROM bannhac
WHERE Aid = 1
ORDER BY TenBN;

Cập nhật có thể dùng INSERT INTO, DELETE FROM ... WHERE ... và UPDATE ... SET ... WHERE .... Hàm AVG hỗ trợ tính trung bình, ví dụ SELECT AVG(tb) FROM diemtoan_11A;.

Mẫu truy vấn cập nhật và truy xuất dữ liệu SQLMẫu truy vấn cập nhật và truy xuất dữ liệu SQL SGK trang 72