Bảng trừ (qua 10)

Môn: ToánKhối: Lớp 2Nguồn SGK: trang 47-49
Xem trang sách
Tóm tắt

Hệ thống phép trừ qua 10 và vận dụng vào tính nhẩm, tìm thành phần chưa biết, bài toán.

Hiểu bài

Minh và Rô-bốt cùng hoàn thành bảng trừ qua 10. Các phép mở đầu gồm 11 − 4 = 7, 13 − 5 = ?, 12 − 3 = ?, 14 − 8 = ?. Phần bảng đọc rõ có các hàng như 11 − 2 = 9, 11 − 3 = 8, 12 − 3 = 9, 11 − 4 = 7, 12 − 4 = 8, 13 − 4 = 9. Hoạt động yêu cầu tính nhẩm 11 − 6, 13 − 8, 14 − 7, 16 − 7, 15 − 6, 17 − 9; tìm đèn ông sao có kết quả bé nhất; điền số trừ còn thiếu. Luyện tập có bài 12 bạn và 9 quả bóng, hỏi bao nhiêu bạn không lấy được bóng.