Các số có năm chữ số. Số 100 000
Tóm tắt
Đọc, viết, phân tích số có năm chữ số và nhận biết số 100 000.
Hiểu bài
Số có năm chữ số và số 100 000
Các hàng của số có năm chữ số là hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị. Ví dụ, số gồm 1 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 2 chục và 4 đơn vị được viết 12 324, đọc là mười hai nghìn ba trăm hai mươi tư.
Mười nhóm 10 000 tạo thành 100 000, đọc là một trăm nghìn. Sách thể hiện dãy 99 994, 99 995, 99 996, 99 997, 99 998, 99 999, 100 000 và yêu cầu đọc, viết, tìm số liền trước, liền sau.
Sơ đồ số 100 000: mười ô '10 000' ghép thành một trăm nghìn và trục số từ 99 994 đến 100 000. SGK trang 58
