그러면 영어를 같이 배웁시다. Vậy thì cùng học tiếng Anh nhé! 어휘: 방학 활동 - 문법 및 표현: -(으)ㅂ시다 - SGK Tiếng Hàn 5, tập hai trang 32
그러면 영어를 같이 배웁시다. Vậy thì cùng học tiếng Anh nhé! 어휘: 방학 활동 - 문법 및 표현: -(으)ㅂ시다
Phát âmVăn hoáPhát âmVăn hoá7시부터 8시 30분까지 공부해요. Mình học từ 7 giờ đến 8 giờ 30 phút. 어휘: 요일 - 문법 및 표현: 부터 ~ 까지열심히 공부해야 해요. Chúng em phải học chăm chỉ ạ. 어휘: 학교생활 규칙 - 문법 및 표현: -아/어/여야 되다/하다캠핑을 가기 전에 무엇을 준비해야 해요? Trước khi đi cắm trại, chúng em phải chuẩn bị gì ạ? 어휘: 과외 활동 - 문법 및 표현: -기 전에그러면 영어를 같이 배웁시다. Vậy thì cùng học tiếng Anh nhé! 어휘: 방학 활동 - 문법 및 표현: -(으)ㅂ시다Phát âm 3 ㅎ' 받침의 발음 Phát âm phụ âm cuối "ㅎ"Văn hoá 3 한국 학생들의 체험 학습 Các hoạt động trải nghiệm của học sinh Hàn Quốc날씨가 시원해서 자주 등산을 가요. Vî trời mát nên mình thường đi leo núi. 어휘: 계절 - 문법 및 표현: -아/어/여서 (이유)오늘 날씨가 좋고 따뜻해요. Hôm nay trời đẹp và ấm áp. 어휘: 날씨 - 문법 및 표현: -고파인애플 주스도 마실 수 있어요. Cậu có thể uống cả nước ép dứa. 어휘: 과일 이름 - 문법 및 표현: -(으)ㄹ 수 있다/없다수영한 후에 시내에서 해산물을 먹었어요. Sau khi đi bơi, mình đã ăn hải sản trong thành phố. 어휘: 여행 - 문법 및 표현: -(으)ㄴ 후에Phát âm 4 격음화 Âm bật hơi hoáVăn hoá 4 한국과 베트남의 여름 Mùa hè ở Việt Nam và Hàn Quốc

