저는 김밥을 좋아해요. 떡볶이도 좋아해요. Mình thích cơm cuộn. Mình cũng thích bánh gạo xào cay. 어휘: 한국과 베트남 음식 - 문법 및 표현: 도 - SGK Tiếng Hàn 5, tập một trang 23

SGK Tiếng Hàn 5, tập một trang 23 - 저는 김밥을 좋아해요. 떡볶이도 좋아해요. Mình thích cơm cuộn. Mình cũng thích bánh gạo xào cay. 어휘: 한국과 베트남 음식 - 문법 및 표현: 도
SGK Tiếng Hàn 5, tập một trang 24 - 식당에서 밥을 먹었어요. Mình đã ăn ở nhà hàng. 어휘: 주말 활동 - 문법 및 표현: -았어요/ 었어요/였어요