A: しつれいします。/ おじゃまします。 B: どうぞ。 A: Shitsuree shimasu./ Ojama shimasu. B: Doozo. がぎぐげご ざじずぜぞ Thói quen cởi giày trước khi vào nhà của người Nhật - SGK Tiếng Nhật 3, tập hai trang 32

SGK Tiếng Nhật 3, tập hai trang 32 - A: しつれいします。/ おじゃまします。 B: どうぞ。 A: Shitsuree shimasu./ Ojama shimasu. B: Doozo. がぎぐげご ざじずぜぞ Thói quen cởi giày trước khi vào nhà của người Nhật
SGK Tiếng Nhật 3, tập hai trang 33 - いただきます。 ごちそうさまでした。 Itadakimasu. Gochisoosama deshita. だぢづでど Những nguyên tắc của người Nhật khi ăn uống