A: ごめんなさい。 B: きを つけて くださいね。 A: Gomennasai. B: Ki wo tsukete kudasai ne. やゆよ Xin lỗi/ Cách xin lỗi trong tiếng Nhật - SGK Tiếng Nhật 3, tập một trang 101
A: ごめんなさい。 B: きを つけて くださいね。 A: Gomennasai. B: Ki wo tsukete kudasai ne. やゆよ Xin lỗi/ Cách xin lỗi trong tiếng Nhật
# CẦU TRÚC CỦA CÁC BÀI HỌC TRONG SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG NHẬTはじめまして。 チャンです。 どうぞよろしく。 Hajimemashite. Trang desu. Doozo yoroshiku. あいうえお Cúi chàoおはよう。 こんにちは。 こんばんは。 Ohayoo. Konnichiwa. Konbanwa. かきくけこ Chào hỏi/ Cách chào hỏi trong tiếng Nhậtさようなら。 じゃあね。 バイバイ。 またね。 Sayoonara. Jaane. Bai bai. Matane. さしすせそ Trung thu/ Trung thu ở Nh ật BảnA: おなまえは? B: チャンです。 A: Onamae wa? B: Trang desu. たちつてと Cách gọi tên/ Cách gọi tên của người NhậtA: チャンさんですか。 B: はい、チャンです。 A: Trang san desu ka? B: Hai, Trang desu. なにぬねの Bài hát "Ookina kurino kino shitade"A: チュンさんですか。 B: いいえ、ちがいます。 A: Trung san desu ka? B: lie, chigaimasu. はひふへほ Oẳn tù tìA: はい、どうぞ。 B: ありがとう ございます。 A: Hai, doozo. B: Arigatoo gozaimasu. まみむめも Gấp giấy/ Nghệ thuật gấp giấy của Nhật BảnA: ごめんなさい。 B: きを つけて くださいね。 A: Gomennasai. B: Ki wo tsukete kudasai ne. やゆよ Xin lỗi/ Cách xin lỗi trong tiếng Nhật

