
Sách giáo khoa 2026-2027
Tiếng Nhật 3, tập một
Đọc trực tuyến đầy đủ 103 trang, tra cứu nhanh theo mục lục và tiếp tục đúng nơi bạn đã dừng lại.
Lớp 3Tiếng NhậtNXB Giáo dục Việt Nam
Tải PDF · 57,2 MBNội dung sách
Mục lục Tiếng Nhật 3, tập một
- # CẦU TRÚC CỦA CÁC BÀI HỌC TRONG SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG NHẬTTrang 4
- はじめまして。 チャンです。 どうぞよろしく。 Hajimemashite. Trang desu. Doozo yoroshiku. あいうえお Cúi chàoTrang 14
- おはよう。 こんにちは。 こんばんは。 Ohayoo. Konnichiwa. Konbanwa. かきくけこ Chào hỏi/ Cách chào hỏi trong tiếng NhậtTrang 22
- さようなら。 じゃあね。 バイバイ。 またね。 Sayoonara. Jaane. Bai bai. Matane. さしすせそ Trung thu/ Trung thu ở Nh ật BảnTrang 30
- A: おなまえは? B: チャンです。 A: Onamae wa? B: Trang desu. たちつてと Cách gọi tên/ Cách gọi tên của người NhậtTrang 42
- A: チャンさんですか。 B: はい、チャンです。 A: Trang san desu ka? B: Hai, Trang desu. なにぬねの Bài hát "Ookina kurino kino shitade"Trang 50
- A: チュンさんですか。 B: いいえ、ちがいます。 A: Trung san desu ka? B: lie, chigaimasu. はひふへほ Oẳn tù tìTrang 58
- A: はい、どうぞ。 B: ありがとう ございます。 A: Hai, doozo. B: Arigatoo gozaimasu. まみむめも Gấp giấy/ Nghệ thuật gấp giấy của Nhật BảnTrang 70
- A: ごめんなさい。 B: きを つけて くださいね。 A: Gomennasai. B: Ki wo tsukete kudasai ne. やゆよ Xin lỗi/ Cách xin lỗi trong tiếng NhậtTrang 78







