A: はい、どうぞ。 B: ありがとう ございます。 A: Hai, doozo. B: Arigatoo gozaimasu. まみむめも Gấp giấy/ Nghệ thuật gấp giấy của Nhật Bản - SGK Tiếng Nhật 3, tập một trang 77

SGK Tiếng Nhật 3, tập một trang 77 - A: はい、どうぞ。 B: ありがとう ございます。 A: Hai, doozo. B: Arigatoo gozaimasu. まみむめも Gấp giấy/ Nghệ thuật gấp giấy của Nhật Bản
SGK Tiếng Nhật 3, tập một trang 78 - A: ごめんなさい。 B: きを つけて くださいね。 A: Gomennasai. B: Ki wo tsukete kudasai ne. やゆよ Xin lỗi/ Cách xin lỗi trong tiếng Nhật