Bảng từ vựng - SGK Tiếng Trung Quốc 3, tập hai trang 91
Bảng từ vựng
Số nétLời nói đầuHướng dẫn sử dụng sáchGiới thiệu các nhân vật chínhSố nétCác câu giao tiếp thường dùng trên lớpSố nét第三单元 我的家 CHỦ ĐIỂM 3: GIA ĐÌNH CỦA EM你有弟弟吗 Bạn có em trai không 有吗? 有没有? 几个? 一、二、三十你弟弟几岁 Em trai bạn mấy tuổi ······凡岁? ······多大? 十一、十二、十三······一百你爸爸做什么工作 Bố bạn làm nghề gì ······是不是······? ······做什么工作?复习 (2) Ôn tập (2)第四 9 CHŮ 单元 我的世界 ĐIỂM 4: THẾ GIỚI CỦA EM我和弟弟都喜欢红色 Mình và em trai đều thích màu đỏ 喜欢这件衣服很漂亮 Cái áo này rất đẹp 很······ 不·····我会说中文 Mình biết nói tiếng Trung Quốc ······会·····吗? ······会······ ······不会······复习 (3) Ôn tập (3)Bảng từ vựng

