我们学发音 (2) Chúng em học phát âm (2) Các vần ai, ei, ao, ou, an en, ang, eng, ong, ia, ie, iao, iou (iu) Các âm đầu g, k, h, j, q, x - SGK Tiếng Trung Quốc 3, tập một trang 20
我们学发音 (2) Chúng em học phát âm (2) Các vần ai, ei, ao, ou, an en, ang, eng, ong, ia, ie, iao, iou (iu) Các âm đầu g, k, h, j, q, x
Các vần ũ, ũn, ũe, ũan, er (r) Các âm đầu z, c, s Thanh nhẹ Biến điệu của thanhLời nói đầuHướng dẫn sử dụng sáchGiới thiệu các nhân vật chínhCác câu giao tiếp thường dùng trên lớp第一单元 我们学发音 CHỦ ĐIỂM 1: CHÚNG EM HỌC PHÁT ÂM我们学发音 (1) Chúng em học phát âm (1) Các nguyên âm đơn a, o, e, i, u Các âm đầu b, p, m, f, d, t, n, I Các thanh điệu cơ bản我们学发音 (2) Chúng em học phát âm (2) Các vần ai, ei, ao, ou, an en, ang, eng, ong, ia, ie, iao, iou (iu) Các âm đầu g, k, h, j, q, x我们学发音 (3) Chúng em học phát âm (3) Các vần ian, in, iang, ing, iong, ua, uo, uai, uei (ui), uan, uen (un), uang, ueng Các âm đầu zh, ch, sh, r我们学发音 (4) Chúng em học phát âm (4) Các vần ü, ün, üe, üɑn, er (r) Các âm đầu z, c, s Thanh nhẹ Biến điệu của thanh 3第二单元 朋友与学校 CHỦ ĐIỂM 2: BẠN BÈ VÀ MÁI TRƯỜNG老师, 您好 Chúng em chào cô ạ 你好! 你好吗? 这是吗?这是我朋友 Đây là bạn mình (我) 朋友 (他的) 书我叫杜国安 Mình tên là Đỗ Quốc An ······· 叫什么名字? ·······姓什么?复习 (1) Ôn tập (1)Bảng từ vựngBảng danh từ riêng

