Một số thuật ngữ dùng trong sách
Tóm tắt: Cung cấp danh mục định nghĩa ngắn về các khái niệm lõi của sách.
Đọc trong sáchNội dung bài học
MỘT SỐ THUẬT NGỮ DÙNG TRONG SÁCH
| Thuật ngữ | Giải thích | Trang |
|---|---|---|
| Bảo quản | Trông coi, gìn giữ cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt | 48, 51, 52 |
| Bảo vệ | Chống lại mọi sự huỷ hoại, xâm phạm để giữ cho được nguyên vẹn | 31, 32, 33, 34, 36, 58, 63 |
| Bỗn phận | Trách nhiệm, phần việc phải làm | 21, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 63 |
| Cảm thông | Hiểu thấu hoàn cảnh, khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm | 12, 13, 14, 15, 16, 18 |
| Của công | Những của cải dùng chung của tập thể, xã hội | 31, 32, 33, 34, 36, 38, 58 |
| Duy trì quan hệ | Giữ cho mối quan hệ tiếp tục tồn tại trong trạng thái bình thường | 43, 45 |
| Lao công | Người làm việc chân tay đơn giản (như quét dọn, làm vệ sinh,...) ở cơ quan, xí nghiệp | 5, 6, 7, 11 |
| Lao động | Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội | 5, 6, 7, 8, 9, 11, 19, 20, 21, 22, 23, 24 |
| Neo đơn | (Cảnh gia đình) rất ít người và không có khả năng lao động nên không biết trông cậy, nương tựa vào ai | 17 |
| Quyền | Điều mà pháp luật hoặc xã hội công nhận cho được hưởng, được làm, được đòi hỏi | 27, 34, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63 |
| Tài sản | Những của cải đem lại lợi ích thiết thực cho người chủ của nó | 25, 26, 27, 28, 30, 31, 36 |
| Thiết lập quan hệ | Xây dựng một mối quan hệ mới | 37, 38, 39, 40, 42 |
| Tiết kiệm | Sử dụng đúng mức, không phí phạm | 48, 49, 51, 52, 53, 54, 55 |
| Tôn trọng | Tổ thái độ đánh giá cao, không vi phạm hoặc xúc phạm | 16, 25, 26, 27, 28, 30, 45 |
Gợi ý học bài
Được biên soạnPhần thuật ngữ giúp tra cứu nhanh các khái niệm đạo đức đã học, hỗ trợ khi soạn bài hoặc trả lời câu hỏi tổng hợp.
Kiến thức cần nhớ
- thuật ngữ
- giải thích
- từ khóa đạo đức
Tự kiểm tra
Theo bảng thuật ngữ, ‘Bảo vệ’ được hiểu như thế nào?
Chưa có đáp án mẫu trong tài liệu; xem đúng nội dung định nghĩa trong bảng.
Khoản nào mô tả đúng ‘Tiết kiệm’ theo sách?
Chưa có đáp án mẫu trong tài liệu; xem đúng nội dung định nghĩa trong bảng.