Một số thuật ngữ dùng trong sách
Tóm tắt: Mục này cung cấp thuật ngữ nền tảng của toàn cuốn sách, giúp liên kết các bài học về giá trị, hành vi xã hội và kỹ năng sống theo một hệ thống ngôn ngữ thống nhất.
Đọc trong sáchNội dung bài học
| Thuật ngữ | Giải thích | Trang |
|---|---|---|
| Công bằng | Dưới góc độ pháp luật, công bằng là mọi người đều bình đẳng trước pháp luật; dưới góc độ xã hội, mọi người có cơ hội như nhau, có tính đến yếu tố khác biệt: người yếu thế hơn sẽ được tạo cơ hội tốt hơn. | 19, 20, 21, 22, 23 |
| Cộng đồng | Toàn thể những người cùng sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội. | 5, 8, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 33 |
| Khách quan | Nhìn nhận sự vật, sự việc, con người chính xác, dựa trên chứng cứ, dữ liệu cụ thể, không thành kiến, thiên vị. | 19, 20, 21, 22, 23 |
| Lí tưởng | Mục đích cao nhất, tốt đẹp nhất mà người ta muốn đạt tới. | 5, 6, 7, 8, 9 |
| Thích ứng | Thay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới. | 34, 35, 36, 37 |
| Tiêu dùng | Sử dụng của cải vật chất để thỏa mãn các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày. | 38, 39, 40, 41, 51 |
Gợi ý học bài
Được biên soạnDùng bảng thuật ngữ như từ điển mini cuối bài để ôn trọng tâm trước kiểm tra. Học sinh có thể chuyển thành flashcard (từ + định nghĩa) để nhớ theo từng chủ đề.
Kiến thức cần nhớ
- Thuật ngữ trọng tâm
- Định nghĩa pháp xã hội
- Từ khóa học tập
Từ vựng
- Lí tưởng
- Mục tiêu cao nhất mà người học hướng đến; bám sát hành vi có giá trị.
- Thích ứng
- Sẵn sàng thay đổi để phù hợp điều kiện mới.
- Tiêu dùng
- Việc sử dụng của cải vật chất trong nhu cầu hằng ngày.
Tự kiểm tra
Theo bảng, công bằng gồm những khía cạnh nào?
Bình đẳng trước pháp luật và cơ hội có tính đến hoàn cảnh yếu thế.
Từ nào liên kết ý niệm mục tiêu sống lâu dài trong bài học đầu?
Lí tưởng.
Hạn chế bài học
- Không trích lại ảnh nền hay đánh số mục lục đi kèm vì tập trung vào nội dung bảng định nghĩa.