Một số thuật ngữ dùng trong sách

Môn: Giáo dục công dânKhối: Lớp 9Nguồn: 1 trang sáchCập nhật: 23/07/2026

Tóm tắt: Mục này cung cấp thuật ngữ nền tảng của toàn cuốn sách, giúp liên kết các bài học về giá trị, hành vi xã hội và kỹ năng sống theo một hệ thống ngôn ngữ thống nhất.

Đọc trong sách

Nội dung bài học

Thuật ngữGiải thíchTrang
Công bằngDưới góc độ pháp luật, công bằng là mọi người đều bình đẳng trước pháp luật; dưới góc độ xã hội, mọi người có cơ hội như nhau, có tính đến yếu tố khác biệt: người yếu thế hơn sẽ được tạo cơ hội tốt hơn.19, 20, 21, 22, 23
Cộng đồngToàn thể những người cùng sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khối trong sinh hoạt xã hội.5, 8, 12, 14, 15, 16, 17, 18, 33
Khách quanNhìn nhận sự vật, sự việc, con người chính xác, dựa trên chứng cứ, dữ liệu cụ thể, không thành kiến, thiên vị.19, 20, 21, 22, 23
Lí tưởngMục đích cao nhất, tốt đẹp nhất mà người ta muốn đạt tới.5, 6, 7, 8, 9
Thích ứngThay đổi cho phù hợp với điều kiện mới, yêu cầu mới.34, 35, 36, 37
Tiêu dùngSử dụng của cải vật chất để thỏa mãn các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày.38, 39, 40, 41, 51

Gợi ý học bài

Được biên soạn

Dùng bảng thuật ngữ như từ điển mini cuối bài để ôn trọng tâm trước kiểm tra. Học sinh có thể chuyển thành flashcard (từ + định nghĩa) để nhớ theo từng chủ đề.

Kiến thức cần nhớ

  • Thuật ngữ trọng tâm
  • Định nghĩa pháp xã hội
  • Từ khóa học tập

Từ vựng

Lí tưởng
Mục tiêu cao nhất mà người học hướng đến; bám sát hành vi có giá trị.
Thích ứng
Sẵn sàng thay đổi để phù hợp điều kiện mới.
Tiêu dùng
Việc sử dụng của cải vật chất trong nhu cầu hằng ngày.

Tự kiểm tra

Theo bảng, công bằng gồm những khía cạnh nào?

Bình đẳng trước pháp luật và cơ hội có tính đến hoàn cảnh yếu thế.

Từ nào liên kết ý niệm mục tiêu sống lâu dài trong bài học đầu?

Lí tưởng.

Hạn chế bài học

  • Không trích lại ảnh nền hay đánh số mục lục đi kèm vì tập trung vào nội dung bảng định nghĩa.

Nguồn: Giáo dục công dân 9Trang 55

Chỉ hiển thị nội dung ở cấp độ bài học.
Không tách theo từng phần trang sách.