Bảng tra cứu tên riêng nước ngoài
Tóm tắt
Bảng giúp đối chiếu tên phiên âm tiếng Việt với tên riêng nước ngoài và chỉ ra trang nơi mỗi tên xuất hiện trong sách.
Hiểu bài
Bảng đối chiếu tên phiên âm, tên riêng nước ngoài và trang xuất hiện trong sách gồm các mục tiêu biểu sau:
| Chữ cái | Tên phiên âm | Tên riêng nước ngoài | Trang |
|---|---|---|---|
| A | An-béc-tô Gia-cô-mét-ti | Alberto Giacometti | 12 |
| A | Au-gút-tanh Pa-du | Augustin Pajou | 9 |
| C | Chi-lê | Chile | 5 |
| C | Con-tan-da Bu-ô-na-rê-li | Costanza Bonarelli | 10 |
| C | Công-xtăng-tin | Constantine | 9 |
| E | Ép-gê-ni Vích-to-rô-vích Vu-chê-tích | Yevgeny Viktorovich Vuchetich | 5 |
| G | Gian Lô-ren-dô Bê-ni-ni | Gian Lorenzo Bernini | 10 |
| H | Hen-ri Xpen-xơ Mo | Henry Spencer Moore | 7 |
| H | Hô-rê Giu-li-an Mác-ti Pê-rét | José Julián Marti Pérez | 15 |
| M | May-a | Maya | 5 |
| M | Moi | Moai | 5 |
| R | Ra-pa Nui | Rapa Nui | 5 |
| U | Uy-len-đóp | Willendorf | 5 |
| V | Vai-li | Wailly | 9 |
Bảng tra cứu tên phiên âm và tên riêng nước ngoài SGK trang 33
