Một số thuật ngữ dùng trong sách
Tóm tắt: Mục này là mục từ vựng chuyên môn của sách. Nó cung cấp định nghĩa ngắn cho các thuật ngữ nền tảng khi lập kế hoạch quay, dựng, và trình bày video clip, cùng số trang tra cứu tham chiếu.
Đọc trong sáchNội dung bài học
| Thuật ngữ | Giải thích | Trang |
|---|---|---|
| Cỡ cảnh | Khái niệm chỉ độ lớn của hình ảnh tương ứng với khuôn hình. Cỡ cảnh thường phân làm 5 loại: viễn cảnh, toàn cảnh, trung cảnh, cận cảnh, đặc tả | 7 |
| Dàn cảnh | Cách sắp xếp, điều khiển hoạt động của người, vật trong một cảnh quay | 24 |
| Dựng phim | Việc cắt, ghép nối các cảnh với nhau theo kịch bản để hình thành các câu, đoạn cảnh của video clip | 7 |
| Đồ hoạ | Hình ảnh có sự sắp xếp câu chữ, hiệu ứng,... nhằm tạo nên sự thu hút, bắt mắt hơn, khơi gợi trí tò mò cho người xem cũng như truyền tải những thông tin quan trọng | 5 |
| File time – code | Tập hợp các thông tin, dữ kiện được tạo ra từ máy tính dãy số điện tử hiển thị thời gian ghi trên phim, để phục vụ cho việc dựng phim | 26 |
| Hình ảnh động | Hình ảnh có sự chuyển động của nhân vật, cảnh vật và máy quay khi ghi hình | 16 |
| Khuôn hình | Khung hình chữ nhật chứa hình ảnh (bối cảnh, nhân vật,...) | 6 |
| Kịch bản phân cảnh bằng hình vẽ | Bản phác thảo hình vẽ các cảnh quay từ kịch bản nhằm giúp hình dung các cảnh quay một cách trực quan | 22 |
| Phác hoạ bối cảnh | Tạo ra một loạt các ảnh minh họa và bản phác thảo dựa trên ý tưởng của đạo diễn trong khâu tiền ki. Mỗi phác hoạ đại diện cho một góc máy khác nhau. Những bản vẽ thường bao gồm các góc máy ánh, nhân vật và thiết kế bối cảnh. Những minh họa đó sau đó được sử dụng để hỗ trợ cho các bộ phận khác trong việc tìm hiểu nhiệm vụ của họ | 12 |
Gợi ý học bài
Được biên soạnGợi ý học
- Đọc các mục theo nhóm: quy định khung hình, nhân vật, âm thanh, và thao tác dựng.
- Liên hệ giữa thuật ngữ và nội dung bài mẫu ở mục trước (ví dụ: dàn cảnh, kịch bản phân cảnh, hình ảnh động).
- Khi gặp bài tập, ưu tiên gọi đúng tên thuật ngữ rồi đối chiếu định nghĩa ngắn trong bảng trước khi áp dụng vào bài làm.
Kiến thức cần nhớ
- thuật ngữ kĩ thuật
- kịch bản phân cảnh bằng hình vẽ
- khuôn hình
- độ lớn cảnh
- dựng phim
- đồ hoạ
Từ vựng
- Cỡ cảnh
- Khái niệm chỉ độ lớn hình ảnh tương ứng với khuôn hình; gồm viễn cảnh, toàn cảnh, trung cảnh, cận cảnh, đặc tả.
- Dàn cảnh
- Cách sắp xếp, điều khiển hoạt động của người, vật trong một cảnh quay.
- Dựng phim
- Việc cắt, ghép nối các cảnh với nhau theo kịch bản để hình thành câu, đoạn cảnh của video clip.
- Đồ hoạ
- Hình ảnh sắp xếp chữ/câu chữ, hiệu ứng để tăng thu hút và truyền tải thông tin quan trọng.
- File time – code
- Tập hợp thông tin thời gian ghi trên phim do máy tính tạo ra để phục vụ việc dựng.
- Hình ảnh động
- Hình ảnh có chuyển động của nhân vật, cảnh vật và máy quay khi ghi hình.
- Khuôn hình
- Khung hình chữ nhật chứa hình ảnh.
- Kịch bản phân cảnh bằng hình vẽ
- Bản phác thảo hình vẽ các cảnh quay để hình dung trực quan.
- Phác hoạ bối cảnh
- Loạt bản phác thảo minh họa bối cảnh/nhân vật theo góc máy cho giai đoạn tiền kì.
Tự kiểm tra
Theo bảng, khái niệm nào mô tả phần nối cảnh của video clip?
Dựng phim.
Thuật ngữ nào liên quan trực tiếp đến thời gian trên phim để hỗ trợ dựng?
File time – code.
Trong bảng, khái niệm nào dùng để chỉ khung chứa hình ảnh?
Khuôn hình.
Hạn chế bài học
- Một số cụm từ có vẻ lỗi chính tả OCR (ví dụ “thời ki”, “góc máy ánh”, “tiền ki”).
- Bản trích chỉ phản ánh trang 33.