Một số thuật ngữ dùng trong sách
Tóm tắt: Bảng thuật ngữ cơ bản giới thiệu bốn khái niệm then chốt liên quan đến quá trình tạo tác và trình bày tác phẩm điêu khắc.
Đọc trong sáchNội dung bài học
MỘT SỐ THUẬT NGỮ DÙNG TRONG SÁCH
Thông điệp: Là nội dung truyền tải ý nghĩa cụ thể của nghệ sĩ đến công chúng.
Trải nghiệm nghệ thuật: Là tiếp xúc với ngôn ngữ nghệ thuật qua thưởng thức, thảo luận, thực hành.
Sản phẩm điêu khắc: Là những vật thể được tạo ra trong quá trình thực hành, sáng tạo của học sinh.
Phương tiện biểu đạt: Là cách thức truyền đạt thông tin, thông điệp của mình đến người khác.
Gợi ý học bài
Được biên soạnSử dụng các định nghĩa này như khung đọc nhanh: mỗi lần đánh giá bài học, xác định thông điệp, kinh nghiệm tiếp xúc nghệ thuật và cách thể hiện của sản phẩm.
Kiến thức cần nhớ
- thông điệp
- trải nghiệm nghệ thuật
- sản phẩm điêu khắc
- phương tiện biểu đạt
Từ vựng
- Thông điệp
- Nội dung truyền tải ý nghĩa cụ thể của nghệ sĩ đến công chúng.
- Trải nghiệm nghệ thuật
- Việc tiếp xúc với ngôn ngữ nghệ thuật qua thưởng thức, thảo luận và thực hành.
- Phương tiện biểu đạt
- Phương thức truyền đạt nội dung và thông điệp tới người khác.
Tự kiểm tra
Trong bốn thuật ngữ, mục nào nói về vật thể do học sinh tạo ra?
Sản phẩm điêu khắc.
Mục nào nhắc tới việc tiếp xúc với nghệ thuật qua thảo luận và thực hành?
Trải nghiệm nghệ thuật.
Phương tiện biểu đạt được hiểu là gì?
Cách thức truyền đạt thông tin hoặc thông điệp đến người khác.
Hạn chế bài học
- Không tách lại cấu trúc bảng hoàn chỉnh theo cột; nội dung được chuyển thành văn bản liên tiếp theo đúng nghĩa nguồn OCR.