Present perfect (review and extension); Double comparatives to show change
Tóm tắt
Ôn hiện tại hoàn thành và so sánh kép chỉ thay đổi.
Hiểu bài
Present perfect; Double comparatives to show change
Phần Grammar ôn present perfect trong mẫu “This is the first time …” và luyện so sánh kép để chỉ thay đổi. Hội thoại có mẫu “The more crowded the area becomes, the worse traffic jams get.” Trang sau có câu sửa lỗi như “This is the first time I saw such a tall building”, yêu cầu nhận ra dạng thì chưa phù hợp và điều chỉnh dựa trên cấu trúc đã học. Hai cấu trúc đều được dùng để mô tả trải nghiệm và biến đổi đô thị.