Words related to urbanisation
Tóm tắt
Học từ mô tả khả năng chi trả, nhà ở, mở rộng và việc làm.
Hiểu bài
Phần Vocabulary Urban life yêu cầu ghép từ với nghĩa. Các từ nhìn rõ gồm afford, housing, expand; định nghĩa gồm “to become larger in size, number, or importance”, “the number of people not having a job” và “to have enough money to buy or do something”. Các bài luyện đặt từ trong ngữ cảnh nhà ở, việc làm, nhà máy địa phương và sự di chuyển từ làng quê đến thành phố. Người học chú ý collocation và từ loại.