Wordlist

Môn: Tiếng AnhKhối: Lớp 5Nguồn SGK: trang 79-82
Xem trang sách
Tóm tắt

Wordlist cung cấp chữ viết tắt loại từ, phiên âm và nghĩa tiếng Việt cho từ vựng trọng tâm của các bài trong tập một.

Hiểu bài

Danh sách giải thích các chữ viết tắt: adj – adjective, adv – adverb, n – noun, pre – preposition, v – verb.

Một số mục tiêu biểu ở phần đầu gồm: above (pre) /əˈbʌv/ – ở phía trên; active (adj) /ˈæktɪv/ – nhanh nhẹn, năng động, hăng hái; along (pre) /əˈlɒŋ/ – dọc theo; always (adv) /ˈɔːlweɪz/ – luôn luôn; appearance (n) /əˈpɪərəns/ – ngoại hình; aquarium (n) /əˈkweəriəm/ – thủy cung; around (pre) /əˈraʊnd/ – xung quanh; arrive (v) /əˈraɪv/ – đến.

Các mục khác được OCR rõ gồm campsite (n) – địa điểm cắm trại; cartoon (n) – phim hoạt hình; clever (adj) – thông minh, lanh lợi; colour (n) – màu sắc; corridor (n) – hành lang; country (n) – đất nước; countryside (n) – nông thôn; crayon (n) – bút sáp màu; floor (n) – tầng; food (n) – đồ ăn; firefighter (n) – lính cứu hỏa; flat (n) – căn hộ; rarely (adv) – hiếm khi; sometimes (adv) – thỉnh thoảng; survey (n) – cuộc khảo sát; yesterday (adv) – ngày hôm qua.

Một vùng bảng từ vựng CMột vùng bảng từ vựng C SGK trang 79