Wordlist
Tóm tắt: Wordlist is a bilingual English-Vietnamese glossary for the book, including grammar labels and pronunciation for core vocabulary across all units.
Đọc trong sáchNội dung bài học
Wordlist
Abbreviations adj adjective adv adverb n noun pre preposition v verb
A above (pre) /ə'bʌv/ ở phía trên active (adj) /'æktɪv/ nhanh nhạy, năng động, hăng hái along (pre) /ə'lɒŋ/ dọc theo always (adv) /'ɔːlweɪz/ luôn luôn American (adj) /ə'merɪkən/ thuộc nước Mi, có quốc tịch Mi appearance (n) /ə'dɪərəns/ ngoại hình aquarium (n) /ə'kwɛriəm/ thủy cung around (pre) /ə'raʊnd/ xung quanh arrive (v) /ə'raɪv/ đến Australian (adj) /ɒ'streɪliən/ thuộc nước Úc, có quốc tịch Úc
B baseball (n) /'beɪsbɔːl/ bóng chày beautifully (adv) /'bjuːtɪflɪ/ đẹp, hay beside (pre) /bɪ'saɪd/ bên cạnh best friend /bes 'frend/ bạn thân board (n) /bɔːd/ bảng (trên lớp học) bookcase (n) /'bʊkkeɪs/ tủ sách building (n) /'bɪldɪŋ/ toà nhà
C campsite (n) /'kæmpsait/ địa điểm cắm trại cartoon (n) /kaː'tuːn/ phim hoạt hình Chinese (adj) /tʃaɪ'niːz/ thuộc nước Trung Quốc, có quốc tịch Trung Quốc class (n) /klɑːs/ lớp học clever (adj) /'klevə/ thông minh, lành lợi colour (n) /'kʌlə/ màu sắc cool (adj) /kuːl/ thú vị corridor (n) /kɒrɪ'dɔː/ hành lang country (n) /'kʌntri/ đất nước countryside (n) /'kʌntrɪsaɪd/ nông thôn cousin (n) /'kʌzn/ anh, chị, em họ crayon (n) /'kreɪən/ bút sáp màu
D dance (v) /daːns/ nhảy, múa do projects /duː 'prɒdʒekts/ làm các bài tập dự án dolphin (n) /'dɒlfɪn/ cá heo downstairs (adv) /,daʊn'steɪz/ xuống gác
E email (n) /'iːmeɪl/ thư điện tử example (n) /ɪg'zɑːmpl/ ví dụ
F firefighter (n) /'faɪəfɑːtə/ lính cứu hoả flat (n) /flæt/ căn hộ
G gardener (n) /'gaːdnə/ người làm vườn go (v) /gəʊ/ đi go for a walk (n) /ɡəʊ fə ə wɔːk/ đi dạo bộ good for group work /ɡʊd fɔːr ˈɡruːp wɜːk/ tốt, giúp ích cho hoạt động nhóm grade (n) /ɡreɪd/ khối lớp
H helpful (adj) /'helphfl/ hay giúp đỡ, tốt bụng hill (n) /hɪl/ đồi house (n) /haʊs/ căn nhà
I Indian (adj) /ɪndiən/ thuộc nước Ấn Độ, có quốc tịch Ấn Độ interesting (adj) /ɪnˈtrɛstɪŋ/ thú vị
J Japanese (adj) /dʒæpəˈniːz/ thuộc nước Nhật Bản, có quốc tịch Nhật Bản just (adv) /dʒʌst/ chỉ
K king (n) /kɪŋ/ vua
L lake (n) /leɪk/ hồ nước land (n) /lænd/ đất nước, vùng đất listen (v) /ˈlɪsn/ nghe
M Malaysian (adj) /məˈleɪʒən/ thuộc nước Ma-lai-xi-a, có quốc tịch Ma-lai-xi-a map (n) /mæp/ bản đồ memory game (n) /ˈmeməri ɡeɪm/ trò chơi trí nhớ
N nationality (n) /næʃəˈnæləti/ quốc tịch never (adv) /ˈnevə/ không bao giờ news (n) /njuːz/ tin tức ninety-three (93) /ˈnaɪnti θriː/ chín mươi ba (93)
O often (adv) /ˈɒfn/, /ˈɒftən/ hay, thường one one six (116) /wʌn wʌn sɪks/ một mốt sáu (116)
P pagoda (n) /pəˈɡaʊdə/ chùa panda (n) /pænˈdɑː/ gấu trúc past (pre) /pɑːst/ qua personality (n) /pɜːsəˈnæləti/ tính cách pink (n) /pɪŋk/ màu hồng plant (v) /plɑːnt/ trồng (cây) play (v) /pleɪ/ chơi play games /pleɪ ˈɡeɪms/ chơi trò chơi
Q queen (n) /kwiːn/ hoàng hậu
R rarely (adv) /ˈreɪli/ hiếm khi read books (n) /riːd ˈbʊks/ đọc sách really (adv) /ˈriːəli/ rất report (v) /rɪˈpɔːt/ đưa (tin) reporter (n) /rɪˈpɔːtə/ phóng viên Rose Garden /ˌrɒuːz ˈɡɑːdn/ Vườn Hồng
S sandwich (n) /ˈsænwɪtʃ/ bánh mì kẹp solve maths problems (v) /sɒlv mæθs ˈprɒbləmz/ giải các bài toán sometimes (adv) /ˈsʌmtaɪmz/ thỉnh thoảng start (v) /staːt/ bắt đầu storybook (n) /ˈstɔːribʊk/ sách truyện sun (n) /sʌn/ mặt trời sure (adj) /ʃʊə/ chắc chắn surf the Internet (v) /sɜːf ðə ˈɪntənet/ lướt mạng In-to-nét survey (n) /ˈsɜːvi/ cuộc khảo sát
T theatre (n) /ˈθɪətə/ nhà hát thirty-eight (38) /ˈθɜːti eɪt/ ba mươi tám (38) together (adv) /təˈɡeðə/ cùng với, cùng nhau tower (n) /ˈtaʊə/ toà tháp travel (v) /ˈtrævl/ di chuyển twenty-three (23) /ˈtwenti θriː/ hai mươi ba (23)
U under (pre) /ˈʌndə/ ở phía dưới upstairs (adv) /ˌʌpˈsteɪz/ lên gác useful (adj) /ˈjuːsfl/ có ích, hữu ích usually (adv) /ˈjuːʒuəli/ thường
V violin (n) /ˈvaɪəlɪn/ đàn vi-ô-lông visit (v) /ˈvɪzɪt/ thăm
W walk (v) /wɔːk/ đi bộ want (v) /wɒnt/ muốn watch (v) /wɒtʃ/ xem water the flowers (v) /ˈwɔːtə ðə ˈflaʊəz/ tưới hoa writer (n) /ˈraɪtə/ nhà văn
Y yesterday (adv) /ˈjestədeɪ/ ngày hôm qua
Gợi ý học bài
Được biên soạnUse this Wordlist as a pronunciation-and-meaning drill: say English form, mark POS, then say Vietnamese meaning. Group by letter for spaced repetition.
Kiến thức cần nhớ
- Part-of-speech tagging
- Pronunciation/IPA review
- Thematic lexicon organization
Từ vựng
- abbreviations
- POS labels used in the list: adj, adv, n, pre, v.
- wordlist
- A themed vocabulary reference supporting listening, speaking, and writing tasks.
- review
- Section-level consolidation of previous units using key language items.
Tự kiểm tra
What does 'adj' stand for in the Wordlist?
Adjective.
What is the Vietnamese meaning of 'always' as listed?
luôn luôn.
How is 'water the flowers' transcribed in the Wordlist?
/ˈwɔːtə ðə ˈflaʊəz/ and means 'tưới hoa'.
Hạn chế bài học
- Some IPA spellings in source OCR are inconsistent across pages and were preserved as captured.
- No answer keys are included for this reference list.