MY FRIENDS
Unit 3 kết hợp từ vựng ngoại hình, tính cách và thì hiện tại tiếp diễn để học sinh giới thiệu, mô tả và viết về bạn bè.
Hiểu bài
Trọng tâm của bài
Unit 3 giới thiệu từ vựng về body parts and appearance và tính từ chỉ tính cách; luyện âm /b/ và /p/; sử dụng thì hiện tại tiếp diễn. Các kĩ năng gồm đọc về bạn bè và trại hè, nói về bạn bè, nghe về bạn thân và viết nhật kí về người bạn thân nhất.
A surprise guest
Phong và Nam đang đi dã ngoại. Phong đọc tạp chí yêu thích 4Teen. Họ nhìn thấy Mai đi cùng một người khác. Phong mô tả người ấy có kính và mái tóc đen dài. Mai giới thiệu đó là bạn mình, Chau. Mọi người chào nhau; Nam mời hai bạn ngồi lại ăn, nhưng Mai và Chau từ chối vì đang đi tới hiệu sách.
Ngoại hình và tính cách
Các bộ phận cơ thể được nêu gồm cheek, eye, hand, arm, mouth, leg, nose, hair, shoulder, foot. Mẫu miêu tả là: “She has long hair and big eyes.” Trò chơi yêu cầu một học sinh mô tả bạn cùng lớp để các thành viên khác đoán.
Các tính từ tính cách tiêu biểu gồm careful, clever, shy, kind, creative, friendly, confident. Gợi ý trong bài liên hệ tính cách với hành vi: người creative có nhiều ý tưởng mới; người kind thích giúp bạn; người friendly thích gặp người mới; người careful chú ý đến việc đang làm; người clever học nhanh và dễ dàng.
Dự án
My class yearbook yêu cầu dán ảnh hoặc tranh của người bạn ngồi cạnh, phỏng vấn bạn về môn học, sách và sở thích, rồi viết một đoạn ngắn mô tả ngoại hình và tính cách. Trang được trang trí, giới thiệu trước lớp và ghép thành kỉ yếu chung.