Glossarv

Môn: Tiếng AnhKhối: Lớp 7Nguồn SGK: trang 136-141
Xem trang sách
Tóm tắt

Glossary hệ thống hóa từ, từ loại, phiên âm và nghĩa tiếng Việt theo các unit, hỗ trợ tra cứu và ôn tập theo chủ đề.

Hiểu bài

Phần GLOSSARY giải thích các viết tắt: adj = adjective, n = noun, adv = adverb, pre = preposition, con = conjunction, v = verb.

Các mục từ đại diện của Unit 1 gồm belong to (v) /bɪˈlɒŋ tə/ – thuộc về; benefit (n) – lợi ích; cardboard (n) – bìa các-tông; dollhouse (n) – nhà búp bê. Các mục của Unit 4 có anthem (n) – bài quốc ca; character (n) – nhân vật; compose (v) – soạn nhạc; composer (n) – nhà soạn nhạc; concert (n) – buổi hòa nhạc.

Các mục về giao thông gồm distance (n) – khoảng cách; lane (n) – làn đường; pedestrian (n) – người đi bộ; seatbelt (n) – đai an toàn; traffic jam (n) – tắc đường; zebra crossing (n) – vạch kẻ cho người đi bộ sang đường.

Các mục về lễ hội gồm costume (n) – trang phục; decorate (v) – trang trí; parade (n) – cuộc diễu hành; symbol (n) – biểu tượng; take part in – tham gia.