LEISURE TIME
Tóm tắt
Unit 1 phát triển vốn từ về thời gian rảnh, cách diễn đạt thích–không thích, phát âm /ʊ/–/uː/ và kỹ năng viết email về hoạt động giải trí.
Hiểu bài
Trọng tâm bài học
- Vocabulary: leisure activities; expressions about likes and dislikes.
- Pronunciation: sounds /ʊ/ and /uː/.
- Grammar: verbs of liking / disliking followed by gerunds or to-infinitives.
- Skills: reading and talking about leisure activities with family; listening about activities with friends; writing an email about leisure activities.
- Everyday English: inviting and accepting invitations.
Các hoạt động được nêu gồm doing DIY, doing puzzles, surfing the net, cooking, playing sport, messaging friends. Những mẫu diễn đạt sở thích xuất hiện trong bài gồm be fond of, be keen on, be interested in, be crazy about, be into. Muốn chuyển các diễn đạt này sang ý không thích, bài nhắc thêm not sau động từ be: “She is keen on cooking.” → “She is not keen on cooking.”
Dự án LEISURE TIME SURVEY yêu cầu phỏng vấn học sinh về thời gian rảnh và những việc các em thích làm cùng gia đình hoặc bạn bè.
Bảng tự đánh giá mục tiêu của Unit 1 SGK trang 18
