PLANET EARTH
Bài học khám phá Earth, habitats, flora và fauna, nhấn mạnh tác động của ô nhiễm, nhu cầu bảo tồn và kĩ năng tóm tắt thông tin môi trường.
Hiểu bài
Trọng tâm bài học
Unit học từ và cụm từ về Planet Earth, habitats, flora and fauna, luyện rhythm trong câu và dùng non-defining relative clauses. Kĩ năng gồm đọc về thực vật và động vật, nói về các mối đe doạ cùng cách bảo vệ, nghe tác động của sinh vật lên môi trường và viết một summary.
Trong Getting Started – In a science club, câu lạc bộ khoa học đón Mr An, một earth scientist, để trả lời câu hỏi về hành tinh. Hội thoại nhắc có tám hành tinh trong Solar System và Earth còn được gọi là the Blue Planet. Các water bodies và landforms cung cấp những habitats thiết yếu cho plants và animals. Tuy nhiên, các môi trường sống đang bị pollution phá huỷ, vì vậy mọi người cần góp phần bảo tồn.
Bài đọc lại yêu cầu đánh giá các mệnh đề về Solar System, tên Blue Planet, phần bề mặt Earth có nước, vai trò của water bodies và landforms, và mối đe doạ từ pollution. Các câu hỏi khoa học khác hỏi số đại dương, số mặt trăng quay quanh Earth, khí thiết yếu cho sự sống và hành tinh có điều kiện tương tự Earth; đây là câu hỏi bài tập, không kèm đáp án trong trích đoạn.
Vocabulary
Hoạt động từ vựng đưa ra habitats, grassland, food chain, flora and fauna, nature reserves, poles. Các câu luyện tập nhắc plants cung cấp food, oxygen và energy; trường tổ chức nhiều hoạt động vào Earth Day.
Khu vực minh hoạ cho dự án Our flora and fauna SGK trang 114
Project: Our flora and fauna
Nhóm chọn một khu vực quen thuộc hoặc yêu thích, thu thập ảnh về flora và/hoặc fauna, tạo poster rồi giới thiệu trước lớp. Phần tự đánh giá yêu cầu nói về threats, cách bảo vệ, tác động của sinh vật đến môi trường và viết summary.
